WN2275

WN2275 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – El Paso. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13932▼ 17,9%
Tháng 23228▼ 12,5%
Tháng 34727▼ 42,6%
Tháng 44829▼ 39,6%
Tháng 55031▼ 38,0%
Tháng 63318▼ 45,5%
Tháng 73017▼ 43,3%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)279182▼ 34,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%90,6%▲ 14,8%
Tháng 284,4%92,9%▲ 10,0%
Tháng 389,4%66,7%▼ 25,4%
Tháng 489,6%86,2%▼ 3,8%
Tháng 582,0%96,8%▲ 18,0%
Tháng 668,8%83,3%▲ 21,2%
Tháng 778,6%76,5%▼ 2,7%
Tháng 859,3%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1087,2%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1262,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%84,7%▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 695
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–ELP62 93,6%
  2. HNL–OGG58 96,6%
  3. TPA–BDL58 91,4%
  4. LAS–STL58 93,1%
  5. SDF–BWI51 70,8%
  6. HOU–MDW45 72,7%
  7. DEN–ABQ42 66,7%
  8. MDW–MHT36 47,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX ELP Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế El Paso 1.148 2,4 phút 93,6% 62
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -2,6 phút 96,6% 58
TPA BDL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Bradley 1.790 5,5 phút 91,4% 58
LAS STL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 2.202 -0,5 phút 93,1% 58
SDF BWI Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 795 25,4 phút 70,8% 51
HOU MDW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.510 13,4 phút 72,7% 45
DEN ABQ Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Albuquerque 563 17,6 phút 66,7% 42
MDW MHT Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay vùng Manchester-Boston 1.345 30,6 phút 47,1% 36
OAK SAN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế San Diego 718 3,2 phút 87,9% 33
DAL MSY Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 700 2,3 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 27 27 88,9% 0
tháng 1/2025 39 38 79,0% 1
tháng 2/2025 32 32 84,4% 0
tháng 3/2025 47 47 89,4% 0
tháng 4/2025 48 48 89,6% 0
tháng 5/2025 50 50 82,0% 0
tháng 6/2025 33 32 68,8% 1
tháng 7/2025 30 28 78,6% 2
tháng 8/2025 27 27 59,3% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 39 39 87,2% 0
tháng 11/2025 43 40 60,0% 3
tháng 12/2025 35 35 62,9% 0
tháng 1/2026 32 32 90,6% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 27 24 66,7% 3
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 18 18 83,3% 0
tháng 7/2026 17 17 76,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…