WN1465

WN1465 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Washington. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13414▼ 58,8%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 31556▲ 273,3%
Tháng 43138▲ 22,6%
Tháng 53437▲ 8,8%
Tháng 64025▼ 37,5%
Tháng 73919▼ 51,3%
Tháng 823––
Tháng 921––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)221208▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%85,7%▲ 26,5%
Tháng 270,4%94,7%▲ 34,6%
Tháng 3100,0%91,1%▼ 8,9%
Tháng 4100,0%76,3%▼ 23,7%
Tháng 573,5%41,7%▼ 43,3%
Tháng 650,0%88,0%▲ 76,0%
Tháng 753,9%84,2%▲ 56,4%
Tháng 834,8%––
Tháng 942,9%––
Tháng 1067,6%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%80,2%▲ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 692
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–DCA93 76,4%
  2. BUF–MCO45 62,2%
  3. SEA–SJC43 46,5%
  4. HRL–AUS42 92,9%
  5. MCO–SJU41 85,4%
  6. MSY–DAL40 59,0%
  7. DEN–MDW39 35,9%
  8. LIH–OGG33 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 92,6% 0
tháng 11/2024 49 49 91,8% 0
tháng 12/2024 48 48 87,5% 0
tháng 1/2025 34 31 67,7% 3
tháng 2/2025 28 27 70,4% 1
tháng 3/2025 15 15 100,0% 0
tháng 4/2025 31 31 100,0% 0
tháng 5/2025 34 34 73,5% 0
tháng 6/2025 40 40 50,0% 0
tháng 7/2025 39 39 53,9% 0
tháng 8/2025 23 23 34,8% 0
tháng 9/2025 21 21 42,9% 0
tháng 10/2025 37 37 67,6% 0
tháng 11/2025 32 32 68,8% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 14 14 85,7% 0
tháng 2/2026 19 19 94,7% 0
tháng 3/2026 56 56 91,1% 0
tháng 4/2026 38 38 76,3% 0
tháng 5/2026 37 36 41,7% 1
tháng 6/2026 25 25 88,0% 0
tháng 7/2026 19 19 84,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…