ICAO TJSJ

Luis Muñoz Marín, San Juan (SJU)

Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín phục vụ 1.279.030 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.48711.994▼ 3,9%
Tháng 211.50110.942▼ 4,9%
Tháng 313.75711.480▼ 16,6%
Tháng 412.20910.952▼ 10,3%
Tháng 511.68610.487▼ 10,3%
Tháng 611.36311.070▼ 2,6%
Tháng 711.81411.345▼ 4,0%
Tháng 810.473––
Tháng 97.860––
Tháng 109.116–đang tích luỹ
Tháng 1110.504––
Tháng 1212.402––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84.81778.270▼ 7,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.191.2931.167.646▼ 2,0%
Tháng 21.049.0601.025.854▼ 2,2%
Tháng 31.300.2711.262.197▼ 2,9%
Tháng 41.149.1881.119.580▼ 2,6%
Tháng 51.132.2061.077.544▼ 4,8%
Tháng 61.234.8471.142.363▼ 7,5%
Tháng 71.356.3591.279.030▼ 5,7%
Tháng 81.165.100––
Tháng 9772.218––
Tháng 10837.385–đang tích luỹ
Tháng 11990.617––
Tháng 121.205.517––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.413.2248.074.214▼ 4,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 120.50715.692▼ 23,5%
Tháng 217.86616.689▼ 6,6%
Tháng 321.30718.126▼ 14,9%
Tháng 419.39217.782▼ 8,3%
Tháng 519.40317.655▼ 9,0%
Tháng 617.85116.908▼ 5,3%
Tháng 718.12517.669▼ 2,5%
Tháng 817.963––
Tháng 916.711––
Tháng 1018.373–đang tích luỹ
Tháng 1116.804––
Tháng 1218.121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)134.451120.522▼ 10,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.414.1011.367.275▼ 3,3%
Tháng 21.292.7651.200.026▼ 7,2%
Tháng 31.602.1201.449.789▼ 9,5%
Tháng 41.414.2941.361.678▼ 3,7%
Tháng 51.407.5061.254.244▼ 10,9%
Tháng 61.452.0671.324.883▼ 8,8%
Tháng 71.530.0141.420.581▼ 7,2%
Tháng 81.348.399––
Tháng 9901.695––
Tháng 101.006.631–đang tích luỹ
Tháng 111.201.159––
Tháng 121.468.652––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.112.8679.378.476▼ 7,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 78,3% 8.885
  • Quốc tế 21,7% 2.460

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.5468.839▼ 7,4%
Tháng 28.7207.972▼ 8,6%
Tháng 310.4029.603▼ 7,7%
Tháng 49.2219.046▼ 1,9%
Tháng 59.0638.523▼ 6,0%
Tháng 68.8058.721▼ 1,0%
Tháng 79.2088.885▼ 3,5%
Tháng 88.317––
Tháng 96.301––
Tháng 107.056–đang tích luỹ
Tháng 117.921––
Tháng 129.394––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64.96561.589▼ 5,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9413.155▲ 7,3%
Tháng 22.7812.970▲ 6,8%
Tháng 33.3551.877▼ 44,1%
Tháng 42.9881.906▼ 36,2%
Tháng 52.6231.964▼ 25,1%
Tháng 62.5582.349▼ 8,2%
Tháng 72.6062.460▼ 5,6%
Tháng 82.156––
Tháng 91.559––
Tháng 102.060–đang tích luỹ
Tháng 112.583––
Tháng 123.008––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.85216.681▼ 16,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.063.1851.036.246▼ 2,5%
Tháng 2942.767915.979▼ 2,8%
Tháng 31.171.5681.139.133▼ 2,8%
Tháng 41.014.022999.083▼ 1,5%
Tháng 5998.724948.605▼ 5,0%
Tháng 61.060.4811.002.198▼ 5,5%
Tháng 71.158.5251.096.758▼ 5,3%
Tháng 81.005.859––
Tháng 9658.671––
Tháng 10715.546–đang tích luỹ
Tháng 11857.577––
Tháng 121.062.974––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.409.2727.138.002▼ 3,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1128.108131.400▲ 2,6%
Tháng 2106.293109.875▲ 3,4%
Tháng 3128.703123.064▼ 4,4%
Tháng 4135.166120.497▼ 10,9%
Tháng 5133.482128.939▼ 3,4%
Tháng 6174.366140.165▼ 19,6%
Tháng 7197.834182.272▼ 7,9%
Tháng 8159.241––
Tháng 9113.547––
Tháng 10121.839–đang tích luỹ
Tháng 11133.040––
Tháng 12142.543––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.003.952936.212▼ 6,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 118.54514.179▼ 23,5%
Tháng 215.97714.776▼ 7,5%
Tháng 318.96816.387▼ 13,6%
Tháng 417.25415.694▼ 9,0%
Tháng 517.05115.542▼ 8,8%
Tháng 615.74915.321▼ 2,7%
Tháng 716.34415.509▼ 5,1%
Tháng 816.007––
Tháng 914.962––
Tháng 1016.471–đang tích luỹ
Tháng 1115.188––
Tháng 1216.348––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119.888107.408▼ 10,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9611.514▼ 22,8%
Tháng 21.8891.913▲ 1,3%
Tháng 32.3391.739▼ 25,6%
Tháng 42.1372.088▼ 2,3%
Tháng 52.3532.113▼ 10,2%
Tháng 62.1021.587▼ 24,5%
Tháng 71.7822.160▲ 21,2%
Tháng 81.956––
Tháng 91.749––
Tháng 101.902–đang tích luỹ
Tháng 111.616––
Tháng 121.773––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.56313.114▼ 9,9%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.225.3971.185.102▼ 3,3%
Tháng 21.120.0621.044.610▼ 6,7%
Tháng 31.382.9541.289.910▼ 6,7%
Tháng 41.209.9291.192.444▼ 1,4%
Tháng 51.205.1601.074.313▼ 10,9%
Tháng 61.207.2251.143.440▼ 5,3%
Tháng 71.275.0341.208.589▼ 5,2%
Tháng 81.122.692––
Tháng 9728.519––
Tháng 10824.332–đang tích luỹ
Tháng 111.023.941––
Tháng 121.269.872––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.625.7618.138.408▼ 5,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1188.704182.173▼ 3,5%
Tháng 2172.703155.416▼ 10,0%
Tháng 3219.166159.879▼ 27,1%
Tháng 4204.365169.234▼ 17,2%
Tháng 5202.346179.931▼ 11,1%
Tháng 6244.842181.443▼ 25,9%
Tháng 7254.980211.992▼ 16,9%
Tháng 8225.707––
Tháng 9173.176––
Tháng 10182.299–đang tích luỹ
Tháng 11177.218––
Tháng 12198.780––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.487.1061.240.068▼ 16,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 184,2%85,4%▲ 1,4%
Tháng 281,1%85,5%▲ 5,3%
Tháng 381,2%87,1%▲ 7,3%
Tháng 481,3%82,2%▲ 1,2%
Tháng 580,4%85,9%▲ 6,8%
Tháng 685,0%86,2%▲ 1,4%
Tháng 788,7%90,0%▲ 1,6%
Tháng 886,4%––
Tháng 985,6%––
Tháng 1083,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1282,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%86,0%▲ 3,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 11.802 11.275 12.122 11.002 11.271 11.358 11.943 10.353 7.946 8.731 10.689 12.815
2025 12.487 11.501 13.757 12.209 11.686 11.363 11.814 10.473 7.860 9.116 10.504 12.402
2026 11.994 10.942 11.480 10.952 10.487 11.070 11.345
Tỷ trọng quốc tế 22% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 10.775 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262942.264
30/8/20262792.293
29/8/20263262.326
28/8/20263372.341
27/8/20263282.371
26/8/20263472.399
25/8/20263532.234
24/8/20263232.260
23/8/20263122.305
22/8/20263412.315
21/8/20263672.332
20/8/20263562.337
19/8/20261822.354
18/8/20263792.551
17/8/20263682.554
16/8/20263222.544
15/8/20263582.540
14/8/20263722.528
13/8/20263732.533
12/8/20263792.542
11/8/20263822.559
10/8/20263582.576
9/8/20263182.579
8/8/20263462.621
7/8/20263772.659
6/8/20263822.298
5/8/2026396
4/8/2026399
3/8/2026361
2/8/2026360

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

70,1% trong 3.217 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%71,1%▼ 5,3%
Tháng 282,2%75,1%▼ 8,6%
Tháng 379,4%72,1%▼ 9,2%
Tháng 481,7%81,0%▼ 0,9%
Tháng 582,8%83,8%▲ 1,3%
Tháng 681,7%82,5%▲ 1,0%
Tháng 774,4%70,1%▼ 5,8%
Tháng 871,6%––
Tháng 981,1%––
Tháng 1080,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,3%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%76,5%▼ 3,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:003,9phút · 345 chuyến ghi nhận · 339 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,3phút04:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận65.667Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0068,1%28,8 phút593605
01:0073,4%23,0 phút939981
02:0078,2%11,3 phút921938
03:0079,4%12,9 phút934949
04:0085,6%3,9 phút339345
05:0091,6%4,9 phút2.5782.611
06:0090,7%6,1 phút5.7955.890
07:0092,5%4,2 phút5.3635.431
08:0090,5%4,3 phút2.3502.376
09:0086,9%8,2 phút1.1731.185
10:0082,9%9,5 phút1.9441.964
11:0082,2%9,5 phút2.9212.950
12:0079,3%13,5 phút2.6182.644
13:0077,1%14,5 phút4.7754.818
14:0076,9%14,2 phút5.4885.552
15:0069,2%19,9 phút5.3365.412
16:0070,4%19,1 phút4.8134.874
17:0069,8%21,8 phút4.0224.101
18:0071,1%22,3 phút4.0534.110
19:0066,8%25,4 phút2.6922.739
20:0067,3%23,8 phút2.1792.224
21:0067,6%26,4 phút2.1962.232
22:0066,2%33,1 phút580590
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—139146

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,3%18,6 phút9.4949.679
Thứ Ba81,0%12,4 phút8.4088.494
Thứ Tư82,3%10,1 phút8.3538.403
Thứ Năm78,3%13,8 phút9.3749.428
Thứ Sáu80,2%12,5 phút9.6139.705
Thứ Bảy75,0%16,9 phút9.89210.148
Chủ Nhật74,5%18,4 phút9.6079.810

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T173,1%21,2 phút6.2026.514
T278,8%14,9 phút5.6195.729
T375,8%15,8 phút6.9227.021
T481,4%11,6 phút6.2736.311
T583,3%8,6 phút5.9325.942
T682,1%11,4 phút6.2336.282
T772,3%21,4 phút6.5796.741
T871,6%21,9 phút2.9522.975
T981,1%11,9 phút1.9651.965
T1082,1%10,8 phút3.7193.733
T1181,5%11,8 phút5.5085.544
T1276,0%15,3 phút6.8376.910

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,0% 50.561
  • Trễ trên 15 phút 21,6% 14.180
  • Bị huỷ 1,4% 926
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín thải ra 447 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 13,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn275174447
CO (Carbon monoxide)tấn1.2577291.041
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn45,324,154,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn12818096,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,79,813,7
PM10 (Bụi)tấn12,110,214,1
Lead (Chì)kg41,396,583,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn107.42970.203—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…