Sân bay Fernando Luis Ribas Dominicci phục vụ 819lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 72,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 2/2025 tháng 10/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
788
319
▼ 59,5%
Tháng 2
755
273
▼ 63,8%
Tháng 3
744
–
–
Tháng 4
782
–
–
Tháng 5
753
–
–
Tháng 6
–
270
–
Tháng 7
743
133
▼ 82,1%
Tháng 8
689
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
742
–
đang tích luỹ
Tháng 11
793
–
–
Tháng 12
922
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 5 10 1
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 2/2025 tháng 10/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
7
7
0,0%
Tháng 2
10
6
▼ 40,0%
Tháng 3
11
–
–
Tháng 4
12
–
–
Tháng 5
1
–
–
Tháng 6
–
1
–
Tháng 7
7
1
▼ 85,7%
Tháng 8
2
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
1
–
đang tích luỹ
Tháng 11
1
–
–
Tháng 12
1
–
–
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 1.000 2.000 3.000 4.000 814
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 2/2025 tháng 10/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
3.960
2.157
▼ 45,5%
Tháng 2
2.880
1.382
▼ 52,0%
Tháng 3
4.331
–
–
Tháng 4
3.339
–
–
Tháng 5
2.668
–
–
Tháng 6
–
1.311
–
Tháng 7
2.953
814
▼ 72,4%
Tháng 8
2.090
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
1.936
–
đang tích luỹ
Tháng 11
2.951
–
–
Tháng 12
3.808
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 5
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 2/2025 tháng 10/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
19
25
▲ 31,6%
Tháng 2
44
29
▼ 34,1%
Tháng 3
37
–
–
Tháng 4
64
–
–
Tháng 5
3
–
–
Tháng 6
–
7
–
Tháng 7
40
5
▼ 87,5%
Tháng 8
11
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
7
–
đang tích luỹ
Tháng 11
3
–
–
Tháng 12
2
–
–
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 1,1K
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 2/2025 tháng 10/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
6.470
2.576
▼ 60,2%
Tháng 2
5.630
2.208
▼ 60,8%
Tháng 3
6.082
–
–
Tháng 4
6.107
–
–
Tháng 5
5.407
–
–
Tháng 6
–
2.160
–
Tháng 7
5.534
1.064
▼ 80,8%
Tháng 8
4.445
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
5.067
–
đang tích luỹ
Tháng 11
5.781
–
–
Tháng 12
5.474
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 80 100 8
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 2/2025 tháng 10/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
56
56
0,0%
Tháng 2
80
48
▼ 40,0%
Tháng 3
88
–
–
Tháng 4
96
–
–
Tháng 5
8
–
–
Tháng 6
–
8
–
Tháng 7
56
8
▼ 85,7%
Tháng 8
16
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
8
–
đang tích luỹ
Tháng 11
8
–
–
Tháng 12
8
–
–
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 80 76,4
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
61,0%
82,9%
▲ 36,0%
Tháng 2
51,2%
62,5%
▲ 22,1%
Tháng 3
70,8%
59,8%
▼ 15,5%
Tháng 4
54,9%
56,9%
▲ 3,7%
Tháng 5
49,3%
52,3%
▲ 6,0%
Tháng 6
48,4%
60,8%
▲ 25,7%
Tháng 7
53,5%
76,4%
▲ 42,7%
Tháng 8
47,1%
–
–
Tháng 9
37,6%
–
–
Tháng 10
38,3%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
51,0%
–
–
Tháng 12
69,5%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
55,6%
64,5%
▲ 16,1%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
750
624
722
738
591
25
509
428
383
415
448
518
2025
795
765
755
794
754
745
750
691
732
743
794
923
2026
326
279
332
190
149
271
134
Tỷ trọng quốc tế1%trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi34 nămtừ năm 1992
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 1.795 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Fernando Luis Ribas Dominicci trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 31/31 kỳ có số liệu
0 20 40 60 80 100 38
08-01 08-09 08-16 08-24 08-31
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 1/1 kỳ có số liệu
0 1.000 2.000 3.000
tháng 8/2026
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 1/1 kỳ có số liệu
0 1.000 2.000 3.000
quý 3/2026 (31/92 ngày)
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 1/1 kỳ có số liệu
0 1.000 2.000 3.000
năm 2026 (31/365 ngày)
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
Kỳ
Chuyến đếm được
Tổng 7 ngày
31/8/2026
38
397
30/8/2026
8
413
29/8/2026
48
437
28/8/2026
73
447
27/8/2026
88
473
26/8/2026
73
465
25/8/2026
69
431
24/8/2026
54
427
23/8/2026
32
448
22/8/2026
58
447
21/8/2026
99
433
20/8/2026
80
403
19/8/2026
39
390
18/8/2026
65
392
17/8/2026
75
383
16/8/2026
31
360
15/8/2026
44
373
14/8/2026
69
379
13/8/2026
67
371
12/8/2026
41
384
11/8/2026
56
418
10/8/2026
52
429
9/8/2026
44
451
8/8/2026
50
447
7/8/2026
61
442
6/8/2026
80
5/8/2026
75
4/8/2026
67
3/8/2026
74
2/8/2026
40
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 12/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Fernando Luis Ribas Dominicci thải ra 10,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
17,6
14,3
10,8
CO (Carbon monoxide)
tấn
412
218
214
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
2,2
1,7
1,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
18,1
18,1
11,0
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
5,4
3,3
4,5
PM10 (Bụi)
tấn
6,7
3,7
5,5
Lead (Chì)
kg
225
97,0
188
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
329
8.400
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.
EPA Mỹ — National Emissions Inventory
Chúng tôi dùng cookie Google Analytics để đếm lượt truy cập và biết trang nào hữu ích. Không quảng cáo, không bán dữ liệu. Chi tiết