ICAO TJCP

Benjamin Rivera Noriega, Culebra (CPX)

Sân bay Benjamin Rivera Noriega phục vụ 1.030 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 74,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.237486▼ 60,7%
Tháng 21.170476▼ 59,3%
Tháng 31.216658▼ 45,9%
Tháng 41.263702▼ 44,4%
Tháng 51.240665▼ 46,4%
Tháng 61.184595▼ 49,7%
Tháng 71.176237▼ 79,8%
Tháng 81.038––
Tháng 91.115––
Tháng 101.099–đang tích luỹ
Tháng 111.069––
Tháng 121.122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.4863.819▼ 55,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.3753.107▼ 29,0%
Tháng 24.2571.888▼ 55,6%
Tháng 35.0372.848▼ 43,5%
Tháng 44.4352.996▼ 32,4%
Tháng 53.8362.709▼ 29,4%
Tháng 63.5192.400▼ 31,8%
Tháng 73.9671.030▼ 74,0%
Tháng 82.731––
Tháng 92.142––
Tháng 101.958–đang tích luỹ
Tháng 112.373––
Tháng 122.844––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.42616.978▼ 42,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11112▲ 12,2%
Tháng 2912▲ 45,9%
Tháng 31010▼ 5,6%
Tháng 41011▲ 2,9%
Tháng 599▼ 8,8%
Tháng 6818▲ 114,9%
Tháng 75––
Tháng 814––
Tháng 96––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)5872▲ 23,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.1493.536▼ 56,6%
Tháng 27.6653.446▼ 55,0%
Tháng 38.4135.018▼ 40,4%
Tháng 48.5165.366▼ 37,0%
Tháng 58.1235.108▼ 37,1%
Tháng 67.5114.142▼ 44,9%
Tháng 77.9822.133▼ 73,3%
Tháng 86.308––
Tháng 96.359––
Tháng 106.162–đang tích luỹ
Tháng 116.211––
Tháng 124.809––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56.35928.749▼ 49,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,7%87,9%▲ 63,7%
Tháng 255,5%54,8%▼ 1,4%
Tháng 359,9%56,8%▼ 5,2%
Tháng 452,1%55,8%▲ 7,2%
Tháng 547,2%53,0%▲ 12,3%
Tháng 646,9%57,9%▲ 23,7%
Tháng 749,7%48,3%▼ 2,8%
Tháng 843,3%––
Tháng 933,7%––
Tháng 1031,8%–đang tích luỹ
Tháng 1138,2%––
Tháng 1259,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)52,1%59,2%▲ 13,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 896 814 921 539 490 270 541 510 408 397 461 639
2025 1.237 1.170 1.216 1.263 1.240 1.184 1.176 1.038 1.115 1.099 1.069 1.122
2026 486 476 658 702 665 595 237
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.235 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Benjamin Rivera Noriega trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202632257
30/8/202628262
29/8/202637267
28/8/202631265
27/8/202643286
26/8/202643287
25/8/202643262
24/8/202637270
23/8/202633282
22/8/202635282
21/8/202652287
20/8/202644287
19/8/202618292
18/8/202651305
17/8/202649297
16/8/202633285
15/8/202640279
14/8/202652281
13/8/202649271
12/8/202631275
11/8/202643286
10/8/202637286
9/8/202627292
8/8/202642296
7/8/202642305
6/8/202653
5/8/202642
4/8/202643
3/8/202643
2/8/202631

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 12/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Benjamin Rivera Noriega thải ra 5,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,75,45,6
CO (Carbon monoxide)tấn73,778,5123
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,951,11,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,17,110,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,14,64,3
PM10 (Bụi)tấn4,55,04,5
Lead (Chì)kg42,747,320,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—10.004—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…