ICAO TIST

Cyril E. King, Charlotte Amalie (STT)

Sân bay Cyril E. King phục vụ 141.335 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6663.618▼ 1,3%
Tháng 23.6763.474▼ 5,5%
Tháng 33.9543.963▲ 0,2%
Tháng 43.9493.075▼ 22,1%
Tháng 53.9712.830▼ 28,7%
Tháng 64.0203.153▼ 21,6%
Tháng 74.0733.230▼ 20,7%
Tháng 82.909––
Tháng 92.497––
Tháng 102.991–đang tích luỹ
Tháng 113.003––
Tháng 123.763––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27.30923.343▼ 14,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1155.964160.903▲ 3,2%
Tháng 2146.374161.694▲ 10,5%
Tháng 3175.338204.841▲ 16,8%
Tháng 4158.525169.546▲ 7,0%
Tháng 5148.248142.652▼ 3,8%
Tháng 6156.561137.290▼ 12,3%
Tháng 7161.811141.335▼ 12,7%
Tháng 8106.359––
Tháng 960.378––
Tháng 1080.190–đang tích luỹ
Tháng 11111.647––
Tháng 12148.673––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.102.8211.118.261▲ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1121155▲ 27,8%
Tháng 2130124▼ 4,4%
Tháng 3134180▲ 34,2%
Tháng 4129114▼ 11,7%
Tháng 510194▼ 6,9%
Tháng 68699▲ 16,3%
Tháng 711373▼ 34,9%
Tháng 886––
Tháng 9139––
Tháng 10125–đang tích luỹ
Tháng 11107––
Tháng 12144––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)814841▲ 3,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1200.790215.299▲ 7,2%
Tháng 2183.810222.479▲ 21,0%
Tháng 3218.289277.424▲ 27,1%
Tháng 4198.388219.795▲ 10,8%
Tháng 5187.490171.500▼ 8,5%
Tháng 6191.345159.618▼ 16,6%
Tháng 7195.126164.879▼ 15,5%
Tháng 8131.694––
Tháng 978.071––
Tháng 10101.241–đang tích luỹ
Tháng 11139.394––
Tháng 12187.386––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.375.2381.430.994▲ 4,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 88,4% 2.856
  • Quốc tế 11,6% 374

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3553.138▼ 6,5%
Tháng 23.3733.035▼ 10,0%
Tháng 33.5953.487▼ 3,0%
Tháng 43.6192.616▼ 27,7%
Tháng 53.6762.402▼ 34,7%
Tháng 63.7242.788▼ 25,1%
Tháng 73.7992.856▼ 24,8%
Tháng 82.649––
Tháng 92.306––
Tháng 102.691–đang tích luỹ
Tháng 112.624––
Tháng 123.303––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.14120.322▼ 19,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1311480▲ 54,3%
Tháng 2303439▲ 44,9%
Tháng 3359476▲ 32,6%
Tháng 4330459▲ 39,1%
Tháng 5295428▲ 45,1%
Tháng 6296365▲ 23,3%
Tháng 7274374▲ 36,5%
Tháng 8260––
Tháng 9191––
Tháng 10300–đang tích luỹ
Tháng 11379––
Tháng 12460––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.1683.021▲ 39,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1154.783158.839▲ 2,6%
Tháng 2145.276159.739▲ 10,0%
Tháng 3173.969202.518▲ 16,4%
Tháng 4157.077167.343▲ 6,5%
Tháng 5147.066140.790▼ 4,3%
Tháng 6155.080135.459▼ 12,7%
Tháng 7160.482139.250▼ 13,2%
Tháng 8105.306––
Tháng 959.761––
Tháng 1078.663–đang tích luỹ
Tháng 11110.477––
Tháng 12146.445––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.093.7331.103.938▲ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1812.064▲ 74,8%
Tháng 21.0981.955▲ 78,1%
Tháng 31.3692.323▲ 69,7%
Tháng 41.4482.203▲ 52,1%
Tháng 51.1821.862▲ 57,5%
Tháng 61.4811.831▲ 23,6%
Tháng 71.3292.085▲ 56,9%
Tháng 81.053––
Tháng 9617––
Tháng 101.527–đang tích luỹ
Tháng 111.170––
Tháng 122.228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.08814.323▲ 57,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1116146▲ 25,8%
Tháng 2124115▼ 7,8%
Tháng 3126179▲ 42,1%
Tháng 4127112▼ 12,1%
Tháng 59891▼ 6,7%
Tháng 68495▲ 13,1%
Tháng 7108––
Tháng 882––
Tháng 9135––
Tháng 10121–đang tích luỹ
Tháng 11105––
Tháng 12142––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)675738▲ 9,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1610▲ 69,3%
Tháng 2610▲ 74,2%
Tháng 381▼ 90,5%
Tháng 422▲ 17,8%
Tháng 543▼ 11,5%
Tháng 614▲ 214,1%
Tháng 75––
Tháng 84––
Tháng 93––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2630▲ 13,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1198.049211.092▲ 6,6%
Tháng 2181.134218.169▲ 20,4%
Tháng 3215.155272.524▲ 26,7%
Tháng 4195.496215.211▲ 10,1%
Tháng 5184.920167.186▼ 9,6%
Tháng 6188.731155.878▼ 17,4%
Tháng 7192.727160.965▼ 16,5%
Tháng 8129.438––
Tháng 976.394––
Tháng 1097.924–đang tích luỹ
Tháng 11136.013––
Tháng 12182.718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.356.2121.401.025▲ 3,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7414.207▲ 53,5%
Tháng 22.6764.310▲ 61,1%
Tháng 33.1344.900▲ 56,3%
Tháng 42.8924.584▲ 58,5%
Tháng 52.5704.314▲ 67,9%
Tháng 62.6143.740▲ 43,1%
Tháng 72.3993.914▲ 63,2%
Tháng 82.256––
Tháng 91.677––
Tháng 103.317–đang tích luỹ
Tháng 113.381––
Tháng 124.668––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.02629.969▲ 57,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,7%74,7%▼ 3,8%
Tháng 279,6%72,7%▼ 8,7%
Tháng 380,3%73,8%▼ 8,1%
Tháng 479,9%77,1%▼ 3,5%
Tháng 579,1%83,2%▲ 5,2%
Tháng 681,8%86,0%▲ 5,1%
Tháng 782,9%85,7%▲ 3,4%
Tháng 880,8%––
Tháng 977,3%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1180,1%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%79,0%▼ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.503 3.595 2.708 3.786 3.775 3.578 3.318 3.140 2.745 2.614 3.199 3.783
2025 3.666 3.676 3.954 3.949 3.971 4.020 4.073 2.909 2.497 2.991 3.003 3.763
2026 3.618 3.474 3.963 3.075 2.830 3.153 3.230
Tỷ trọng quốc tế 12% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 134 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Cyril E. King trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026319
30/8/2026324
29/8/2026223
28/8/2026124
27/8/2026125
26/8/2026527
25/8/2026424
24/8/2026822
23/8/2026222
22/8/2026323
21/8/2026225
20/8/2026326
19/8/2026228
18/8/2026231
17/8/2026836
16/8/2026331
15/8/2026532
14/8/2026333
13/8/2026535
12/8/2026534
11/8/2026734
10/8/2026333
9/8/2026442
8/8/2026646
7/8/2026544
6/8/20264
5/8/20265
4/8/20266
3/8/202612
2/8/20268

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,8% trong 446 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Cyril E. King cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%69,6%▼ 15,5%
Tháng 279,9%73,6%▼ 7,8%
Tháng 382,2%69,0%▼ 16,1%
Tháng 482,6%83,2%▲ 0,8%
Tháng 582,2%86,0%▲ 4,6%
Tháng 687,2%83,1%▼ 4,7%
Tháng 781,8%73,8%▼ 9,8%
Tháng 877,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1087,9%–đang tích luỹ
Tháng 1179,7%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%76,9%▼ 6,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:007,7phút · 562 chuyến ghi nhận · 553 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,8phút12:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận10.035Sân bay Cyril E. King

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157157
11:0084,3%10,9 phút675680
12:0086,3%7,7 phút553562
13:0082,3%10,6 phút1.9671.990
14:0077,9%17,0 phút1.9171.949
15:0076,3%14,7 phút1.6231.648
16:0077,6%18,5 phút1.9521.975
17:0078,4%13,3 phút760776
18:0085,9%9,1 phút270274
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,2%21,2 phút1.3461.366
Thứ Ba85,4%8,7 phút1.2541.267
Thứ Tư83,6%8,3 phút1.2271.233
Thứ Năm81,7%9,0 phút1.3671.367
Thứ Sáu83,8%8,4 phút1.3801.389
Thứ Bảy74,0%21,3 phút1.8941.952
Chủ Nhật76,5%16,9 phút1.4301.461

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,7%28,4 phút1.0511.108
T276,3%17,2 phút1.0471.066
T374,6%16,3 phút1.3011.313
T482,9%9,5 phút1.0951.101
T584,2%6,4 phút934939
T685,3%9,2 phút910913
T778,0%14,1 phút956958
T877,1%21,5 phút327351
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—162162
T1086,6%4,1 phút411412
T1183,0%10,5 phút730735
T1279,6%13,2 phút974977

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,8% 7.905
  • Trễ trên 15 phút 19,9% 1.993
  • Bị huỷ 1,4% 137
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Cyril E. King thải ra 44,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn70,923,144,4
CO (Carbon monoxide)tấn431250304
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn11,43,65,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn40,332,216,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,93,53,1
PM10 (Bụi)tấn5,23,73,3
Lead (Chì)kg43,352,036,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn25.65813.929—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…