ICAO TJVQ

Antonio Rivera Rodríguez, Vieques (VQS)

Sân bay Antonio Rivera Rodríguez phục vụ 1.533 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 73,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.764681▼ 61,4%
Tháng 21.711758▼ 55,7%
Tháng 31.803767▼ 57,5%
Tháng 41.628666▼ 59,1%
Tháng 51.505569▼ 62,2%
Tháng 61.345567▼ 57,8%
Tháng 71.384350▼ 74,7%
Tháng 81.358––
Tháng 91.337––
Tháng 101.370–đang tích luỹ
Tháng 111.443––
Tháng 121.582––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.1404.358▼ 60,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.6562.336▼ 73,0%
Tháng 27.5482.806▼ 62,8%
Tháng 310.5703.075▼ 70,9%
Tháng 47.3912.223▼ 69,9%
Tháng 55.9301.620▼ 72,7%
Tháng 65.2191.532▼ 70,6%
Tháng 75.7061.533▼ 73,1%
Tháng 84.592––
Tháng 93.409––
Tháng 103.785–đang tích luỹ
Tháng 114.905––
Tháng 125.667––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51.02015.125▼ 70,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15351▼ 3,9%
Tháng 24151▲ 23,8%
Tháng 35354▲ 1,0%
Tháng 44851▲ 5,5%
Tháng 53944▲ 12,3%
Tháng 63438▲ 11,6%
Tháng 750––
Tháng 861––
Tháng 932––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1144––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)268287▲ 7,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.8404.428▼ 72,0%
Tháng 216.7585.120▼ 69,4%
Tháng 319.4265.445▼ 72,0%
Tháng 415.5344.491▼ 71,1%
Tháng 513.9863.699▼ 73,6%
Tháng 612.0783.167▼ 73,8%
Tháng 713.7613.150▼ 77,1%
Tháng 811.241––
Tháng 99.990––
Tháng 1010.818–đang tích luỹ
Tháng 1111.615––
Tháng 129.155––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107.38329.500▼ 72,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 154,6%52,8%▼ 3,5%
Tháng 245,0%54,8%▲ 21,7%
Tháng 354,4%56,5%▲ 3,8%
Tháng 447,6%49,5%▲ 4,0%
Tháng 542,4%43,8%▲ 3,3%
Tháng 643,2%48,4%▲ 11,9%
Tháng 741,5%48,7%▲ 17,4%
Tháng 840,9%––
Tháng 934,1%––
Tháng 1035,0%–đang tích luỹ
Tháng 1142,2%––
Tháng 1261,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)47,0%50,6%▲ 7,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.825 1.753 1.976 1.494 1.420 288 1.314 1.139 998 1.044 1.103 1.501
2025 1.764 1.711 1.803 1.628 1.505 1.345 1.384 1.358 1.337 1.370 1.443 1.582
2026 681 758 767 666 569 567 350
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 438 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Antonio Rivera Rodríguez trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261393
30/8/2026792
29/8/20261297
28/8/20261894
27/8/20261792
26/8/202613101
25/8/20261392
24/8/20261297
23/8/202612103
22/8/20269101
21/8/202616104
20/8/202626108
19/8/2026497
18/8/202618107
17/8/202618102
16/8/202610103
15/8/202612101
14/8/20262099
13/8/20261595
12/8/202614100
11/8/202613102
10/8/202619105
9/8/20268105
8/8/202610108
7/8/202616109
6/8/202620
5/8/202616
4/8/202616
3/8/202619
2/8/202611

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Antonio Rivera Rodríguez thải ra 10,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn38,838,010,1
CO (Carbon monoxide)tấn480264225
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn4,44,22,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn27,530,818,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,34,87,9
PM10 (Bụi)tấn4,45,08,3
Lead (Chì)kg4,751,838,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn84515.180—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…