Puerto Rico
1.077.544
Puerto Rico có 8 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín, đạt 1.077.544 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).
toàn bộ lưu lượng qua sân bayXếp hạng theo lượt cất/hạ cánh
tháng 5/2026
tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (7 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
| # | Sân bay | Lượt cất/hạ cánh |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 10.469 |
| 02 | Sân bay quốc tế Rafael Hernández | 666 |
| 03 | Sân bay Benjamin Rivera Noriega | 665 |
| 04 | Sân bay Antonio Rivera Rodríguez | 569 |
| 05 | Sân bay Eugenio Maria De Hostos | 248 |
| 06 | Sân bay Fernando Luis Ribas Dominicci | 149 |
| 07 | Sân bay quốc tế Mercedita | 121 |
Nguồn: US BTS T-100
Xếp hạng theo tấn hàng hoá
tháng 5/2026
tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (4 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
| # | Sân bay | Tấn hàng hoá |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 17.233 |
| 02 | Sân bay quốc tế Rafael Hernández | 3.528 |
| 03 | Sân bay Antonio Rivera Rodríguez | 44 |
| 04 | Sân bay Benjamin Rivera Noriega | 9 |
Nguồn: US BTS T-100
Xếp hạng theo lượt khách
tháng 5/2026
tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (7 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.
| # | Sân bay | Lượt khách |
|---|---|---|
| 01 | Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.077.544 |
| 02 | Sân bay quốc tế Rafael Hernández | 58.561 |
| 03 | Sân bay quốc tế Mercedita | 17.720 |
| 04 | Sân bay Benjamin Rivera Noriega | 2.709 |
| 05 | Sân bay Antonio Rivera Rodríguez | 1.620 |
| 06 | Sân bay Eugenio Maria De Hostos | 1.343 |
| 07 | Sân bay Fernando Luis Ribas Dominicci | 623 |
Nguồn: US BTS T-100