Puerto Rico
Puerto Rico có 8 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Luis Muñoz Marín, sân bay lớn nhất Puerto Rico, phục vụ 1.279.030 lượt khách trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 1.372.928 tổng của 7 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▼ 6,0% so với tháng 7/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 13.266 tổng của 7 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▼ 18,7% so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá 20.768 tổng của 4 sân bay báo cáo · tháng 6/2026 ▼ 4,7% so với tháng 6/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 100% tháng 7/2026
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 7 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 7/2026
Nguồn: BTS (Mỹ) · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (7 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: BTS (Mỹ).
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (7 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: BTS (Mỹ).
- Tấn hàng hoá · tháng 6/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (4 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: BTS (Mỹ).
- Ghế cung ứng · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (7 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: BTS (Mỹ).
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 7/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 7/2026 | Tấn hàng hoátháng 6/2026 | Ghế cung ứngtháng 7/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.279.030 | ▼ 5,7% | 11.345 | 16.908 | 1.420.581 |
| 2 | Sân bay quốc tế Rafael Hernández | 66.802 | ▲ 2,5% | 766 | 3.804 | 74.778 |
| 3 | Sân bay quốc tế Mercedita | 22.475 | ▼ 8,1% | 164 | – | 27.480 |
| 4 | Sân bay Antonio Rivera Rodríguez | 1.533 | ▼ 73,1% | 350 | 38 | 3.150 |
| 5 | Sân bay Eugenio Maria De Hostos | 1.239 | ▼ 10,3% | 270 | – | 2.430 |
| 6 | Sân bay Benjamin Rivera Noriega | 1.030 | ▼ 74,0% | 237 | 18 | 2.133 |
| 7 | Sân bay Fernando Luis Ribas Dominicci | 819 | ▼ 72,6% | 134 | – | 1.072 |
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.Trên 21 khu sân bay ở Puerto Rico, EPA Mỹ ước tính hoạt động sân bay thải 571 tấn NOₓ năm 2023, theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia.
| Chất | Đơn vị | 2017 | 2020 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| NOₓ (Nitơ oxit) | tấn | 447 | 302 | 571 |
| CO (Carbon monoxide) | tấn | 2.658 | 1.674 | 1.941 |
| SO₂ (Lưu huỳnh dioxide) | tấn | 65,8 | 38,7 | 70,3 |
| VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi) | tấn | 253 | 314 | 177 |
| PM2.5 (Bụi mịn) | tấn | 33,9 | 29,7 | 38,5 |
| PM10 (Bụi) | tấn | 36,9 | 31,8 | 41,4 |
| Lead (Chì) | kg | 441 | 404 | 473 |
| CO₂ (Carbon dioxide) | tấn | 120.609chỉ 6 khu | 124.128 | — |
| Số khu sân bay trong kiểm kê | 48 | 11 | 21 |
Tự tính: cộng mọi khu sân bay trong kiểm kê của năm đó. Độ phủ đổi giữa các kỳ, nên các tổng này không phải xu hướng. Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.
NOₓ ước tính cao nhất, 2023
| Sân bay | NOₓ · tấn |
|---|---|
| Sân bay quốc tế Luis Muñoz MarínSJU | 447 |
| Sân bay quốc tế Rafael HernándezBQN | 83,7 |
| Sân bay Fernando Luis Ribas DominicciSIG | 10,8 |
| Sân bay Antonio Rivera RodríguezVQS | 10,1 |
| Sân bay quốc tế MerceditaPSE | 9,3 |
| Sân bay Benjamin Rivera NoriegaCPX | 5,6 |
| Sân bay Eugenio Maria De HostosMAZ | 2,5 |
| Sân bay José Aponte de la TorreNRR | 2,1 |
EPA Mỹ — National Emissions Inventory