ICAO TJMZ

Eugenio Maria De Hostos, Mayaguez (MAZ)

Sân bay Eugenio Maria De Hostos phục vụ 1.239 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 10,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1249242▼ 2,8%
Tháng 2231215▼ 6,9%
Tháng 3246252▲ 2,4%
Tháng 4247244▼ 1,2%
Tháng 5252248▼ 1,6%
Tháng 6246240▼ 2,4%
Tháng 7259270▲ 4,2%
Tháng 8254––
Tháng 9248––
Tháng 10252–đang tích luỹ
Tháng 11255––
Tháng 12258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7301.711▼ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4901.459▼ 2,1%
Tháng 21.4071.233▼ 12,4%
Tháng 31.5551.371▼ 11,8%
Tháng 41.4331.341▼ 6,4%
Tháng 51.4841.343▼ 9,5%
Tháng 61.4121.277▼ 9,6%
Tháng 71.3821.239▼ 10,3%
Tháng 81.263––
Tháng 91.149––
Tháng 101.291–đang tích luỹ
Tháng 111.299––
Tháng 121.534––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.1639.263▼ 8,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2412.178▼ 2,8%
Tháng 22.0781.934▼ 6,9%
Tháng 32.2142.268▲ 2,4%
Tháng 42.2212.196▼ 1,1%
Tháng 52.2682.232▼ 1,6%
Tháng 62.2142.160▼ 2,4%
Tháng 72.3312.430▲ 4,2%
Tháng 82.286––
Tháng 92.232––
Tháng 102.268–đang tích luỹ
Tháng 112.294––
Tháng 122.322––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.56715.398▼ 1,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 166,5%67,0%▲ 0,8%
Tháng 267,7%63,8%▼ 5,8%
Tháng 370,2%60,4%▼ 13,9%
Tháng 464,5%61,1%▼ 5,4%
Tháng 565,4%60,2%▼ 8,0%
Tháng 663,8%59,1%▼ 7,3%
Tháng 759,3%51,0%▼ 14,0%
Tháng 855,2%––
Tháng 951,5%––
Tháng 1056,9%–đang tích luỹ
Tháng 1156,6%––
Tháng 1266,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,3%60,4%▼ 7,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 249 230 250 246 246 238 256 240 240 242 232 246
2025 249 231 246 247 252 246 259 254 248 252 255 258
2026 242 215 252 244 248 240 270
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Eugenio Maria De Hostos thải ra 2,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,51 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,62,62,5
CO (Carbon monoxide)tấn98,848,583,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,30,340,35
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,35,14,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,50,530,51
PM10 (Bụi)tấn1,70,560,53
Lead (Chì)kg31,311,110,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1111.200—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…