ICAO TJBQ

Rafael Hernández, Aguadilla (BQN)

Sân bay quốc tế Rafael Hernández phục vụ 66.802 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1731604▼ 17,4%
Tháng 2639588▼ 8,0%
Tháng 3695647▼ 6,9%
Tháng 4663643▼ 3,0%
Tháng 5708666▼ 5,9%
Tháng 6729744▲ 2,1%
Tháng 7764766▲ 0,3%
Tháng 8745––
Tháng 9541––
Tháng 10656–đang tích luỹ
Tháng 11678––
Tháng 12760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.9294.658▼ 5,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 167.42151.558▼ 23,5%
Tháng 249.42244.741▼ 9,5%
Tháng 353.84349.736▼ 7,6%
Tháng 451.20252.867▲ 3,3%
Tháng 554.47558.561▲ 7,5%
Tháng 661.88864.855▲ 4,8%
Tháng 765.19366.802▲ 2,5%
Tháng 864.356––
Tháng 938.181––
Tháng 1048.659–đang tích luỹ
Tháng 1157.090––
Tháng 1261.483––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)403.444389.120▼ 3,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1962.419▼ 24,3%
Tháng 23.5083.365▼ 4,1%
Tháng 34.0523.794▼ 6,4%
Tháng 43.8893.620▼ 6,9%
Tháng 53.8283.528▼ 7,8%
Tháng 63.9033.804▼ 2,5%
Tháng 73.9923.882▼ 2,8%
Tháng 83.959––
Tháng 93.890––
Tháng 104.128–đang tích luỹ
Tháng 113.583––
Tháng 123.619––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26.36824.412▼ 7,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 178.88455.544▼ 29,6%
Tháng 262.27449.564▼ 20,4%
Tháng 367.49855.899▼ 17,2%
Tháng 462.54262.199▼ 0,5%
Tháng 566.78665.162▼ 2,4%
Tháng 671.96674.159▲ 3,0%
Tháng 775.63974.778▼ 1,1%
Tháng 874.880––
Tháng 942.770––
Tháng 1057.048–đang tích luỹ
Tháng 1167.258––
Tháng 1275.696––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)485.589437.305▼ 9,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 66,1% 506
  • Quốc tế 33,9% 260

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1488381▼ 21,9%
Tháng 2407360▼ 11,5%
Tháng 3450395▼ 12,2%
Tháng 4428417▼ 2,6%
Tháng 5470446▼ 5,1%
Tháng 6492495▲ 0,6%
Tháng 7507506▼ 0,2%
Tháng 8505––
Tháng 9308––
Tháng 10400–đang tích luỹ
Tháng 11463––
Tháng 12514––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.2423.000▼ 7,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1243223▼ 8,2%
Tháng 2232228▼ 1,7%
Tháng 3245252▲ 2,9%
Tháng 4235226▼ 3,8%
Tháng 5238220▼ 7,6%
Tháng 6237249▲ 5,1%
Tháng 7257260▲ 1,2%
Tháng 8240––
Tháng 9233––
Tháng 10256–đang tích luỹ
Tháng 11215––
Tháng 12246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6871.658▼ 1,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 167.404––
Tháng 249.26244.735▼ 9,2%
Tháng 353.82749.559▼ 7,9%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–64.839–
Tháng 765.191––
Tháng 8–––
Tháng 938.022––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 117––
Tháng 21606▼ 96,3%
Tháng 316177▲ 1.006,3%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–16–
Tháng 72––
Tháng 8–––
Tháng 9159––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2771.590▼ 30,2%
Tháng 22.4162.188▼ 9,4%
Tháng 32.7582.432▼ 11,8%
Tháng 42.6792.365▼ 11,7%
Tháng 52.5512.257▼ 11,5%
Tháng 62.6122.421▼ 7,3%
Tháng 72.6082.483▼ 4,8%
Tháng 82.611––
Tháng 92.507––
Tháng 102.809–đang tích luỹ
Tháng 112.376––
Tháng 122.306––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.90215.737▼ 12,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1918829▼ 9,7%
Tháng 21.0921.177▲ 7,8%
Tháng 31.2941.362▲ 5,2%
Tháng 41.2101.254▲ 3,6%
Tháng 51.2771.270▼ 0,5%
Tháng 61.2911.383▲ 7,1%
Tháng 71.3841.400▲ 1,1%
Tháng 81.348––
Tháng 91.383––
Tháng 101.319–đang tích luỹ
Tháng 111.206––
Tháng 121.313––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.4668.675▲ 2,5%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 178.674––
Tháng 261.93249.548▼ 20,0%
Tháng 367.28855.720▼ 17,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–74.143–
Tháng 775.631––
Tháng 8–––
Tháng 942.608––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1210––
Tháng 234216▼ 95,3%
Tháng 3210179▼ 14,8%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–16–
Tháng 78––
Tháng 8–––
Tháng 9162––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,5%92,8%▲ 8,6%
Tháng 279,4%90,3%▲ 13,7%
Tháng 379,8%89,0%▲ 11,5%
Tháng 481,9%85,0%▲ 3,8%
Tháng 581,6%89,9%▲ 10,2%
Tháng 686,0%87,5%▲ 1,7%
Tháng 786,2%89,3%▲ 3,6%
Tháng 885,9%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1281,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%89,1%▲ 7,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 765 694 780 768 809 688 692 661 589 621 631 772
2025 731 639 695 663 708 729 764 745 541 656 678 760
2026 604 588 647 643 666 744 766
Tỷ trọng quốc tế 34% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,9% trong 216 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Rafael Hernández cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,2%73,6%▼ 9,4%
Tháng 283,8%84,8%▲ 1,2%
Tháng 383,9%80,9%▼ 3,6%
Tháng 477,6%79,8%▲ 2,8%
Tháng 586,8%81,8%▼ 5,7%
Tháng 683,8%73,1%▼ 12,8%
Tháng 779,0%69,9%▼ 11,5%
Tháng 876,9%––
Tháng 982,0%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,4%––
Tháng 1273,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%77,7%▼ 5,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:000,1phút · 496 chuyến ghi nhận · 487 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,4phút05:00 ↔ 02:00
Chuyến bay ghi nhận4.082Sân bay quốc tế Rafael Hernández

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0072,4%14,1 phút399407
01:0079,6%8,8 phút313319
02:0072,8%18,5 phút309316
03:0079,0%13,7 phút348355
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154156
05:0093,2%0,1 phút487496
06:0091,7%2,3 phút360368
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—109111
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154155
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8585
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—167168
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—146147
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98101
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9598
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—159163
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—155162
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—132133
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,1%16,4 phút591611
Thứ Ba80,8%12,2 phút527535
Thứ Tư84,3%7,5 phút510518
Thứ Năm79,6%7,7 phút589592
Thứ Sáu80,3%10,5 phút600609
Thứ Bảy78,1%12,9 phút597613
Chủ Nhật77,2%12,3 phút596604

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,8%11,1 phút361378
T284,3%12,4 phút312323
T382,5%9,1 phút348355
T478,7%9,9 phút347348
T584,4%2,7 phút384386
T678,4%15,0 phút422425
T774,5%14,0 phút435454
T876,9%12,7 phút216218
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—122123
T1083,0%2,8 phút253254
T1177,6%14,4 phút362366
T1272,5%18,3 phút448452

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,5% 3.165
  • Trễ trên 15 phút 20,7% 845
  • Bị huỷ 1,8% 72
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Rafael Hernández thải ra 83,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn86,855,583,7
CO (Carbon monoxide)tấn263163193
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn10,15,88,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn58,856,532,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,44,25,3
PM10 (Bụi)tấn5,74,45,8
Lead (Chì)kg46,446,693,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.98812.194—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…