ICAO TJPS

Mercedita, Ponce (PSE)

Sân bay quốc tế Mercedita phục vụ 22.475 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 191109▲ 19,8%
Tháng 26263▲ 1,6%
Tháng 38879▼ 10,2%
Tháng 49886▼ 12,2%
Tháng 5100121▲ 21,0%
Tháng 6144121▼ 16,0%
Tháng 7170164▼ 3,5%
Tháng 8162––
Tháng 996––
Tháng 1086–đang tích luỹ
Tháng 11112––
Tháng 12165––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)753743▼ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.61116.370▲ 20,3%
Tháng 28.6439.427▲ 9,1%
Tháng 312.06711.899▼ 1,4%
Tháng 412.24112.350▲ 0,9%
Tháng 513.76317.720▲ 28,8%
Tháng 618.72116.737▼ 10,6%
Tháng 724.44722.475▼ 8,1%
Tháng 821.815––
Tháng 914.873––
Tháng 1012.466–đang tích luỹ
Tháng 1115.742––
Tháng 1221.962––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103.493106.978▲ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở tháng 5/2024.

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.13018.042▲ 19,2%
Tháng 210.42010.316▼ 1,0%
Tháng 314.90413.482▼ 9,5%
Tháng 416.05214.532▼ 9,5%
Tháng 517.11221.006▲ 22,8%
Tháng 624.27020.970▼ 13,6%
Tháng 728.76427.480▼ 4,5%
Tháng 827.204––
Tháng 916.320––
Tháng 1014.472–đang tích luỹ
Tháng 1119.000––
Tháng 1227.958––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)126.652125.828▼ 0,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%90,7%▲ 0,9%
Tháng 282,9%91,4%▲ 10,2%
Tháng 381,0%88,3%▲ 9,0%
Tháng 476,3%85,0%▲ 11,4%
Tháng 580,4%84,4%▲ 4,9%
Tháng 677,1%79,8%▲ 3,5%
Tháng 785,0%81,8%▼ 3,8%
Tháng 880,2%––
Tháng 991,1%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,9%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%85,9%▲ 5,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 183 169 226 226 184 157 179 147 98 68 64 155
2025 91 62 88 98 100 144 170 162 96 86 112 165
2026 109 63 79 86 121 121 164
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Orlando PSE–MCO → 2.119 1.898

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,7% trong 113 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Mercedita cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 4/2024, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–80,4%–
Tháng 4–86,7%–
Tháng 574,5%––
Tháng 663,4%––
Tháng 7–––
Tháng 862,9%––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 1193,3%––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-6,9phút · 273 chuyến ghi nhận · 269 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.202Sân bay quốc tế Mercedita

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108116
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
05:0097,0%-6,9 phút269273
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7778
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152152
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99100
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157157
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1719

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—179181
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—150151
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—130132
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—183184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—180182
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—171178
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—191194

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—100104
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8486
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—110110
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—133134
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—166172
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8182
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—159162

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,9% 1.057
  • Trễ trên 15 phút 10,6% 127
  • Bị huỷ 1,5% 18
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Mercedita thải ra 9,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,35 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,77,59,3
CO (Carbon monoxide)tấn30,720,216,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,20,771,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,73,11,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,530,580,35
PM10 (Bụi)tấn0,600,630,38
Lead (Chì)kg13,09,16,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.9072.357—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…