WN1423
WN1423 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 36 đường bay, nhiều nhất là Midland – Dallas. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202685▲ 112,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này36
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 7 | ▼ 82,1% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 37 | 74 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 40 | 85 | ▲ 112,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 246 | 277 | ▲ 12,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,1% | 85,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 96,4% | 65,0% | ▼ 32,6% |
| Tháng 3 | 80,7% | 73,1% | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 94,3% | 83,3% | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 77,8% | 80,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 75,7% | 78,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 87,5% | 76,2% | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 48,4% | – | – |
| Tháng 9 | 60,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,3% | 77,5% | ▼ 10,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 782
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAF DAL Sân bay quốc tế Midland – Sân bay Dallas Love | 513 | 3,6 phút | 95,8% | 96 |
| CLE BNA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Nashville | 721 | 2,9 phút | 88,3% | 60 |
| DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.501 | 38,7 phút | 51,7% | 58 |
| FAT DEN Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Denver | 1.355 | 16,0 phút | 68,4% | 57 |
| MCO MDW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.595 | 3,0 phút | 90,2% | 51 |
| BUR OAK Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Oakland | 523 | 8,6 phút | 78,3% | 46 |
| LAS FAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 416 | 8,1 phút | 73,8% | 42 |
| MDW LGA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay LaGuardia | 1.164 | 9,4 phút | 76,7% | 33 |
| LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.109 | 2,3 phút | 81,8% | 33 |
| CMH PHX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.682 | -2,6 phút | 96,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 65 | 65 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 38 | 92,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 20 | 65,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 29 | 26 | 73,1% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 74 | 74 | 78,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 85 | 84 | 76,2% | 1 |