WN1416

WN1416 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là San Jose – San Diego. Trong 892 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15747▼ 17,5%
Tháng 24632▼ 30,4%
Tháng 33959▲ 51,3%
Tháng 45137▼ 27,5%
Tháng 55530▼ 45,5%
Tháng 65338▼ 28,3%
Tháng 75542▼ 23,6%
Tháng 833––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)356285▼ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%80,4%▼ 13,4%
Tháng 282,6%87,5%▲ 5,9%
Tháng 375,7%66,1%▼ 12,7%
Tháng 478,0%89,2%▲ 14,3%
Tháng 578,2%96,6%▲ 23,5%
Tháng 686,8%52,6%▼ 39,4%
Tháng 781,8%38,1%▼ 53,4%
Tháng 890,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%72,9%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 885
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJC–SAN65 90,8%
  2. BWI–ROC63 83,9%
  3. CMH–MCO57 94,6%
  4. AUS–ATL50 80,0%
  5. BNA–DCA45 91,1%
  6. DCA–PVD43 69,8%
  7. DAL–TPA42 50,0%
  8. PHX–MDW34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego 671 1,3 phút 90,8% 65
BWI ROC Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester 447 10,5 phút 83,9% 63
CMH MCO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Orlando 1.295 2,4 phút 94,6% 57
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 15,9 phút 80,0% 50
BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 903 0,5 phút 91,1% 45
DCA PVD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 573 10,1 phút 69,8% 43
DAL TPA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Tampa 1.474 33,7 phút 50,0% 42
PHX MDW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Chicago Midway 2.319 4,9 phút 94,1% 34
TPA PIT Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.408 47,9 phút 30,3% 33
SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid 417 13,3 phút 66,7% 33
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 16,0 phút 66,7% 33
BNA RSW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.164 35,5 phút 62,5% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 55,0% 0
tháng 11/2024 31 31 67,7% 0
tháng 12/2024 46 46 73,9% 0
tháng 1/2025 57 56 92,9% 1
tháng 2/2025 46 46 82,6% 0
tháng 3/2025 39 37 75,7% 2
tháng 4/2025 51 50 78,0% 1
tháng 5/2025 55 55 78,2% 0
tháng 6/2025 53 53 86,8% 0
tháng 7/2025 55 55 81,8% 0
tháng 8/2025 33 33 90,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 30 80,0% 1
tháng 1/2026 47 46 80,4% 1
tháng 2/2026 32 32 87,5% 0
tháng 3/2026 59 59 66,1% 0
tháng 4/2026 37 37 89,2% 0
tháng 5/2026 30 29 96,6% 1
tháng 6/2026 38 38 52,6% 0
tháng 7/2026 42 42 38,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…