ICAO KROC

Frederick Douglass Greater Rochester, New York (ROC)

Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester phục vụ 249.436 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7672.497▼ 9,8%
Tháng 22.6332.495▼ 5,2%
Tháng 32.9462.985▲ 1,3%
Tháng 42.9773.131▲ 5,2%
Tháng 53.0553.142▲ 2,8%
Tháng 62.9103.025▲ 4,0%
Tháng 72.9412.998▲ 1,9%
Tháng 83.076––
Tháng 92.892––
Tháng 103.042–đang tích luỹ
Tháng 112.810––
Tháng 122.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.22920.273▲ 0,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1198.476192.383▼ 3,1%
Tháng 2197.881202.053▲ 2,1%
Tháng 3227.115242.987▲ 7,0%
Tháng 4233.014242.120▲ 3,9%
Tháng 5246.429254.498▲ 3,3%
Tháng 6228.772233.882▲ 2,2%
Tháng 7253.054249.436▼ 1,4%
Tháng 8261.502––
Tháng 9227.721––
Tháng 10252.315–đang tích luỹ
Tháng 11217.947––
Tháng 12227.807––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.584.7411.617.359▲ 2,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.702520▼ 80,8%
Tháng 22.757656▼ 76,2%
Tháng 31.442670▼ 53,6%
Tháng 41.214700▼ 42,3%
Tháng 51.067714▼ 33,1%
Tháng 61.0221.114▲ 9,0%
Tháng 71.1541.215▲ 5,3%
Tháng 81.101––
Tháng 91.166––
Tháng 10847–đang tích luỹ
Tháng 11645––
Tháng 12718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.3585.589▼ 50,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1266.540253.175▼ 5,0%
Tháng 2260.709257.606▼ 1,2%
Tháng 3281.372300.579▲ 6,8%
Tháng 4285.305312.058▲ 9,4%
Tháng 5295.024317.741▲ 7,7%
Tháng 6279.696294.645▲ 5,3%
Tháng 7286.357294.060▲ 2,7%
Tháng 8300.910––
Tháng 9283.331––
Tháng 10301.044–đang tích luỹ
Tháng 11279.444––
Tháng 12284.139––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.955.0032.029.864▲ 3,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7412.495▼ 9,0%
Tháng 22.6082.492▼ 4,4%
Tháng 3–2.981–
Tháng 42.974––
Tháng 53.054––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 103.041–đang tích luỹ
Tháng 112.809––
Tháng 122.775––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1262▼ 92,3%
Tháng 2253▼ 88,0%
Tháng 3–4–
Tháng 43––
Tháng 51––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–192.379–
Tháng 2–202.041–
Tháng 3–242.866–
Tháng 4232.909––
Tháng 5246.428––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10252.310–đang tích luỹ
Tháng 11217.946––
Tháng 12227.696––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–12–
Tháng 3–121–
Tháng 4105––
Tháng 51––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12111––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–253.145–
Tháng 2260.633257.579▼ 1,2%
Tháng 3–300.287–
Tháng 4285.115––
Tháng 5294.994––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10301.030–đang tích luỹ
Tháng 11279.436––
Tháng 12284.000––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 27627▼ 64,5%
Tháng 3–292–
Tháng 4190––
Tháng 530––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 12139––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,5%76,0%▲ 2,0%
Tháng 275,9%78,4%▲ 3,3%
Tháng 380,7%80,8%▲ 0,2%
Tháng 481,7%77,6%▼ 5,0%
Tháng 583,5%80,1%▼ 4,1%
Tháng 681,8%79,4%▼ 3,0%
Tháng 788,4%84,8%▼ 4,0%
Tháng 886,9%––
Tháng 980,4%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,0%––
Tháng 1280,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%79,6%▼ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.417 2.454 2.742 2.668 2.983 2.888 2.977 2.959 3.031 3.058 2.750 2.781
2025 2.767 2.633 2.946 2.977 3.055 2.910 2.941 3.076 2.892 3.042 2.810 2.778
2026 2.497 2.495 2.985 3.131 3.142 3.025 2.998
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

70,6% trong 910 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,9%73,3%▼ 8,3%
Tháng 275,0%73,6%▼ 1,8%
Tháng 382,3%77,4%▼ 6,0%
Tháng 483,2%82,8%▼ 0,5%
Tháng 578,1%82,5%▲ 5,7%
Tháng 677,6%78,5%▲ 1,2%
Tháng 773,3%70,6%▼ 3,8%
Tháng 880,9%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1179,5%––
Tháng 1266,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%77,0%▼ 1,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:004,7phút · 794 chuyến ghi nhận · 784 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,5phút07:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận18.758Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0088,6%10,5 phút1.1701.207
06:0090,3%6,5 phút4.3494.436
07:0092,1%4,7 phút784794
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182184
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127128
10:0086,0%9,1 phút464469
11:0080,8%14,1 phút1.5111.532
12:0074,8%15,5 phút2.4982.543
13:0079,4%11,7 phút1.1171.131
14:0072,5%19,4 phút705736
15:0069,4%17,1 phút468474
16:0063,5%24,9 phút710725
17:0066,9%27,2 phút2.1352.202
18:0068,5%19,7 phút1.5471.585
19:0061,6%27,1 phút411422
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—162176
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,1%17,5 phút2.6522.747
Thứ Ba80,2%14,2 phút2.5322.583
Thứ Tư81,7%11,4 phút2.5392.582
Thứ Năm78,9%15,1 phút2.7062.747
Thứ Sáu79,1%13,9 phút2.6852.721
Thứ Bảy79,7%12,7 phút2.5522.603
Chủ Nhật74,9%16,8 phút2.6882.775

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T176,9%17,9 phút1.5421.612
T274,3%17,5 phút1.5981.645
T379,9%14,5 phút1.6441.679
T483,0%9,6 phút1.6871.707
T580,4%13,2 phút1.7331.751
T678,1%15,5 phút1.7221.762
T771,9%21,8 phút1.7901.885
T880,9%12,2 phút883897
T987,7%4,5 phút807811
T1085,3%6,7 phút1.4671.470
T1183,8%9,4 phút1.7351.766
T1271,1%24,1 phút1.7461.773

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,2% 14.480
  • Trễ trên 15 phút 20,7% 3.874
  • Bị huỷ 2,2% 404
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester thải ra 120 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10252,6120
CO (Carbon monoxide)tấn457193317
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn16,26,517,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn46,937,232,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,73,35,2
PM10 (Bụi)tấn7,53,85,7
Lead (Chì)kg11577,986,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn34.87819.447—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…