ICAO KIAG

Niagara Falls (IAG)

Sân bay quốc tế Niagara Falls phục vụ 9.771 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 24,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 29081▼ 10,0%
Tháng 314693▼ 36,3%
Tháng 4138107▼ 22,5%
Tháng 58678▼ 9,3%
Tháng 67455▼ 25,7%
Tháng 78875▼ 14,8%
Tháng 886––
Tháng 956––
Tháng 1077–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)684551▼ 19,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0539.167▲ 13,8%
Tháng 212.74511.968▼ 6,1%
Tháng 318.52215.037▼ 18,8%
Tháng 415.20113.605▼ 10,5%
Tháng 58.9469.078▲ 1,5%
Tháng 610.2377.378▼ 27,9%
Tháng 712.9249.771▼ 24,4%
Tháng 811.918––
Tháng 97.531––
Tháng 109.741–đang tích luỹ
Tháng 118.913––
Tháng 1210.265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86.62876.004▼ 12,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11821▲ 16,8%
Tháng 2–7–
Tháng 365––
Tháng 49569▼ 27,5%
Tháng 57953▼ 32,7%
Tháng 6–36–
Tháng 71551▲ 246,9%
Tháng 844––
Tháng 9–––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.22210.2240,0%
Tháng 215.98813.930▼ 12,9%
Tháng 323.85816.376▼ 31,4%
Tháng 419.73215.732▼ 20,3%
Tháng 511.26610.464▼ 7,1%
Tháng 613.0468.448▼ 35,2%
Tháng 715.10610.806▼ 28,5%
Tháng 813.912––
Tháng 99.718––
Tháng 1012.688–đang tích luỹ
Tháng 1110.214––
Tháng 1211.918––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)109.21885.980▼ 21,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%89,7%▲ 13,8%
Tháng 279,7%85,9%▲ 7,8%
Tháng 377,6%91,8%▲ 18,3%
Tháng 477,0%86,5%▲ 12,3%
Tháng 579,4%86,8%▲ 9,3%
Tháng 678,5%87,3%▲ 11,3%
Tháng 785,6%90,4%▲ 5,7%
Tháng 885,7%––
Tháng 977,5%––
Tháng 1076,8%–đang tích luỹ
Tháng 1187,3%––
Tháng 1286,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%88,3%▲ 11,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 99 111 138 114 71 80 87 66 68 56 62 68
2025 62 90 146 138 86 74 88 86 56 77 59 66
2026 62 81 93 107 78 55 75
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Punta Gorda IAG–PGD → 767 1.821

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

89,3% trong 103 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Niagara Falls cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 4/2019, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2018Chuyến khởi hành đúng giờ 2019So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 382,7%87,9%▲ 6,3%
Tháng 4–89,3%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận788Sân bay quốc tế Niagara Falls

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6365
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145147
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7373
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9193
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125126
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2224
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—150151
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4444
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5454
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—129130
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—150155
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—113113
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—137141

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8386
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—114115
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100100
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6061
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—7375
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6467

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,7% 589
  • Trễ trên 15 phút 23,9% 188
  • Bị huỷ 1,4% 11
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Niagara Falls thải ra 18,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn33,218,018,0
CO (Carbon monoxide)tấn82,252,287,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,51,81,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn16,29,38,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,21,52,1
PM10 (Bụi)tấn2,41,72,4
Lead (Chì)kg34,025,667,2
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.8854.159—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…