ICAO KITH

Vùng Ithaca Tompkins (ITH)

Sân bay vùng Ithaca Tompkins phục vụ 9.743 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1239238▼ 0,4%
Tháng 2210212▲ 1,0%
Tháng 3243293▲ 20,6%
Tháng 4243295▲ 21,4%
Tháng 5237291▲ 22,8%
Tháng 6238245▲ 2,9%
Tháng 7229220▼ 3,9%
Tháng 8250––
Tháng 9239––
Tháng 10310–đang tích luỹ
Tháng 11224––
Tháng 12229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6391.794▲ 9,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.22810.028▼ 2,0%
Tháng 29.7319.970▲ 2,5%
Tháng 311.65613.193▲ 13,2%
Tháng 412.01912.148▲ 1,1%
Tháng 511.57111.726▲ 1,3%
Tháng 611.32310.132▼ 10,5%
Tháng 711.0709.743▼ 12,0%
Tháng 812.255––
Tháng 911.412––
Tháng 1014.227–đang tích luỹ
Tháng 1110.325––
Tháng 1210.239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)77.59876.940▼ 0,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.07014.482▼ 3,9%
Tháng 213.15013.100▼ 0,4%
Tháng 315.62718.272▲ 16,9%
Tháng 415.11317.680▲ 17,0%
Tháng 514.57816.870▲ 15,7%
Tháng 614.88914.122▼ 5,2%
Tháng 713.92413.228▼ 5,0%
Tháng 815.588––
Tháng 915.018––
Tháng 1018.167–đang tích luỹ
Tháng 1113.871––
Tháng 1214.238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)102.351107.754▲ 5,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 167,9%69,2%▲ 2,0%
Tháng 274,0%76,1%▲ 2,8%
Tháng 374,6%72,2%▼ 3,2%
Tháng 479,5%68,7%▼ 13,6%
Tháng 579,4%69,5%▼ 12,4%
Tháng 676,0%71,7%▼ 5,7%
Tháng 779,5%73,7%▼ 7,4%
Tháng 878,6%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1174,4%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%71,6%▼ 5,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 228 227 247 241 249 219 232 223 248 255 240 241
2025 239 210 243 243 237 238 229 250 239 310 224 229
2026 238 212 293 295 291 245 220
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế John F. Kennedy ITH–JFK → 314 303

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 23/3/2025

Chuyến bay ghi nhận161Sân bay vùng Ithaca Tompkins

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2121
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2121
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2727

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 93,2% 150
  • Trễ trên 15 phút 6,8% 11
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Ithaca Tompkins thải ra 7,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,73,57,9
CO (Carbon monoxide)tấn12977,286,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,50,511,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn6,13,93,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,91,71,9
PM10 (Bụi)tấn2,42,12,3
Lead (Chì)kg87,159,071,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.8764.458—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…