Greater Binghamton/Edwin A Link field phục vụ 2.355lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 28,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
44,3%
42,1%
▼ 5,1%
Tháng 2
39,0%
34,1%
▼ 12,6%
Tháng 3
43,2%
–
–
Tháng 4
59,6%
25,0%
▼ 58,1%
Tháng 5
62,5%
50,3%
▼ 19,5%
Tháng 6
66,9%
51,0%
▼ 23,8%
Tháng 7
76,0%
55,4%
▼ 27,0%
Tháng 8
63,0%
–
–
Tháng 9
57,5%
–
–
Tháng 10
61,9%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
50,5%
–
–
Tháng 12
63,2%
–
–
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
72
74
81
70
62
76
76
66
66
62
62
62
2025
60
54
62
62
62
62
64
71
60
64
58
57
2026
61
28
2
50
63
68
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:009,8phút · 356 chuyến ghi nhận · 352 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận434Greater Binghamton/Edwin A Link field
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
9,84,90,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
3561780
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
Chưa có số liệu
—
—
—
11:00
Chưa có số liệu
—
—
—
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
13
13
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
29
29
14:00
81,8%
9,8 phút
352
356
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
6
6
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
23
24
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
6
6
18:00
Chưa có số liệu
—
—
—
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
63320
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
62
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
63
63
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
58
61
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
62310
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
25
27
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
14
14
T3
Chưa có số liệu
—
—
—
T4
Chưa có số liệu
—
—
—
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
50
50
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
31
31
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
30
30
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
51
51
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
57
59
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
49
50
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ79,5%345
Trễ trên 15 phút19,4%84
Bị huỷ1,2%5
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Greater Binghamton/Edwin A Link field thải ra 5,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,90 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
4,9
2,3
5,3
CO (Carbon monoxide)
tấn
52,4
25,0
42,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
0,76
0,27
0,72
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
3,9
1,8
2,3
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
0,89
0,62
0,90
PM10 (Bụi)
tấn
1,1
0,72
1,1
Lead (Chì)
kg
29,9
17,9
33,5
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
983
1.545
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.