Wilkes-Barre/Scranton (AVP)

AVP / KAVP

Chính thức · tháng 5/2026

39.451

Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton đón 39.451 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 -27,3% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 39.451 +9,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 37.807 −3,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 38.870 +1,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 32.218 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 30.692 −11,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 37.375 −11,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 37.605 −7,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 37.914 −8,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 33.500 −0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 37.385 −10,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 37.858 −5,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 39.063 +1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 35.934 −2,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 39.033 +10,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 38.255 +13,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 34.335 +18,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 34.747 +31,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 42.176 +48,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 40.750 +37,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 41.356 +21,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 33.617 +9,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 41.859 +24,4% US BTS T-100
tháng 7/2024 40.026 +34,0% US BTS T-100
tháng 6/2024 38.664 +33,7% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:005,9phút · 949 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,3phút06:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận3.046Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 5 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,1% · 949 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 91,7% · 354 lượt ghi nhận · 351 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 7 lượt ghi nhận · 7 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 88,9% · 286 lượt ghi nhận · 280 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 84,5% · 305 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 27 lượt ghi nhận · 27 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 47 lượt ghi nhận · 47 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 81 lượt ghi nhận · 77 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 145 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 76,0% · 520 lượt ghi nhận · 512 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 70,5% · 269 lượt ghi nhận · 258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 30 lượt ghi nhận · 30 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 18 lượt ghi nhận · 18 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 5 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5,9 phút · 949 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 11,3 phút · 354 lượt ghi nhận · 351 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 7 lượt ghi nhận · 7 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 8,8 phút · 286 lượt ghi nhận · 280 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 7,3 phút · 305 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 27 lượt ghi nhận · 27 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 47 lượt ghi nhận · 47 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 81 lượt ghi nhận · 77 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 145 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 16,9 phút · 520 lượt ghi nhận · 512 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 19,1 phút · 269 lượt ghi nhận · 258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 30 lượt ghi nhận · 30 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 18 lượt ghi nhận · 18 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 5 · 5 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 949 · 949 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 354 · 354 lượt ghi nhận · 351 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 2 · 2 lượt ghi nhận · 2 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 7 · 7 lượt ghi nhận · 7 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 286 · 286 lượt ghi nhận · 280 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 305 · 305 lượt ghi nhận · 296 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 27 · 27 lượt ghi nhận · 27 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 47 · 47 lượt ghi nhận · 47 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 81 · 81 lượt ghi nhận · 77 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 145 · 145 lượt ghi nhận · 142 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 520 · 520 lượt ghi nhận · 512 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 269 · 269 lượt ghi nhận · 258 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 30 · 30 lượt ghi nhận · 30 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 18 · 18 lượt ghi nhận · 18 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được55
06:0092,1%5,9 phút926949
07:0091,7%11,3 phút351354
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được22
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được77
11:0088,9%8,8 phút280286
12:0084,5%7,3 phút296305
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được2727
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được4747
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được7781
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được142145
17:0076,0%16,9 phút512520
18:0070,5%19,1 phút258269
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3030
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1818
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 83,3% · 458 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,6% · 409 lượt ghi nhận · 404 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 87,5% · 408 lượt ghi nhận · 399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,7% · 449 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 82,3% · 451 lượt ghi nhận · 441 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 87,5% · 405 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 82,7% · 466 lượt ghi nhận · 456 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 18,2 phút · 458 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 9,1 phút · 409 lượt ghi nhận · 404 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 5,9 phút · 408 lượt ghi nhận · 399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 9,8 phút · 449 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 12,9 phút · 451 lượt ghi nhận · 441 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 7,1 phút · 405 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 17,2 phút · 466 lượt ghi nhận · 456 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 458 · 458 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 409 · 409 lượt ghi nhận · 404 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 408 · 408 lượt ghi nhận · 399 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 449 · 449 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 451 · 451 lượt ghi nhận · 441 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 405 · 405 lượt ghi nhận · 392 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 466 · 466 lượt ghi nhận · 456 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai83,3%18,2 phút444458
Thứ Ba86,6%9,1 phút404409
Thứ Tư87,5%5,9 phút399408
Thứ Năm84,7%9,8 phút443449
Thứ Sáu82,3%12,9 phút441451
Thứ Bảy87,5%7,1 phút392405
Chủ Nhật82,7%17,2 phút456466

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 85,8% · 218 lượt ghi nhận · 204 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 84,7% · 267 lượt ghi nhận · 261 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 86,6% · 324 lượt ghi nhận · 320 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 83,8% · 273 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 84,9% · 304 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 76,8% · 283 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 116 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 130 lượt ghi nhận · 126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,2% · 273 lượt ghi nhận · 270 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 91,6% · 286 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,8% · 297 lượt ghi nhận · 289 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 80,5% · 275 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 28,3 phút · 218 lượt ghi nhận · 204 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 11,8 phút · 267 lượt ghi nhận · 261 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 6,1 phút · 324 lượt ghi nhận · 320 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 12,1 phút · 273 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 16,5 phút · 304 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 22,9 phút · 283 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 116 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 130 lượt ghi nhận · 126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 8,9 phút · 273 lượt ghi nhận · 270 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · -1,3 phút · 286 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 8,0 phút · 297 lượt ghi nhận · 289 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 12,4 phút · 275 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 218 · 218 lượt ghi nhận · 204 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 267 · 267 lượt ghi nhận · 261 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 324 · 324 lượt ghi nhận · 320 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 273 · 273 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 304 · 304 lượt ghi nhận · 298 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 283 · 283 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 116 · 116 lượt ghi nhận · 110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 130 · 130 lượt ghi nhận · 126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 273 · 273 lượt ghi nhận · 270 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 286 · 286 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 297 · 297 lượt ghi nhận · 289 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 275 · 275 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th185,8%28,3 phút204218
th284,7%11,8 phút261267
th386,6%6,1 phút320324
th483,8%12,1 phút271273
th584,9%16,5 phút298304
th676,8%22,9 phút272283
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được110116
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được126130
th988,2%8,9 phút270273
th1091,6%-1,3 phút286286
th1185,8%8,0 phút289297
th1280,5%12,4 phút272275

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,0% 2.527
  • Trễ trên 15 phút 14,8% 452
  • Bị huỷ 2,2% 67
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.