ICAO KIPT

Vùng Williamsport (IPT)

Sân bay vùng Williamsport phục vụ 278 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 26,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 110294▼ 7,8%
Tháng 28086▲ 7,5%
Tháng 310499▼ 4,8%
Tháng 496104▲ 8,3%
Tháng 510388▼ 14,6%
Tháng 610660▼ 43,4%
Tháng 710260▼ 41,2%
Tháng 8113––
Tháng 9–––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 1166––
Tháng 1283––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)693591▼ 14,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1330296▼ 10,3%
Tháng 2280287▲ 2,5%
Tháng 3383368▼ 3,9%
Tháng 4331367▲ 10,9%
Tháng 5430382▼ 11,2%
Tháng 6390248▼ 36,4%
Tháng 7377278▼ 26,3%
Tháng 8840––
Tháng 9–––
Tháng 10442–đang tích luỹ
Tháng 11355––
Tháng 12328––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.5212.226▼ 11,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–2–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1918846▼ 7,8%
Tháng 2720774▲ 7,5%
Tháng 3936891▼ 4,8%
Tháng 4864936▲ 8,3%
Tháng 5927792▼ 14,6%
Tháng 6936540▼ 42,3%
Tháng 7918540▼ 41,2%
Tháng 81.669––
Tháng 9–––
Tháng 10972–đang tích luỹ
Tháng 11594––
Tháng 12747––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.2195.319▼ 14,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 135,9%35,0%▼ 2,7%
Tháng 238,9%37,1%▼ 4,7%
Tháng 340,9%41,3%▲ 0,9%
Tháng 438,3%39,2%▲ 2,3%
Tháng 546,4%48,2%▲ 4,0%
Tháng 641,7%45,9%▲ 10,2%
Tháng 741,1%51,5%▲ 25,4%
Tháng 850,3%––
Tháng 9–––
Tháng 1045,5%–đang tích luỹ
Tháng 1159,8%––
Tháng 1243,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)40,5%42,6%▲ 5,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 17 78 88 79 80 82 76 68
2025 102 80 104 96 103 106 102 113 108 66 83
2026 94 86 99 104 88 60 60
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Williamsport thải ra 2,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,74 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,62,22,1
CO (Carbon monoxide)tấn58,936,230,7
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,520,300,27
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,42,11,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,00,890,74
PM10 (Bụi)tấn1,31,00,88
Lead (Chì)kg47,326,726,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn5072.234—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…