ICAO KSYR

Syracuse Hancock (SYR)

Sân bay quốc tế Syracuse Hancock phục vụ 272.452 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7682.537▼ 8,3%
Tháng 22.6262.522▼ 4,0%
Tháng 33.1033.008▼ 3,1%
Tháng 43.1523.169▲ 0,5%
Tháng 53.1373.229▲ 2,9%
Tháng 63.0042.983▼ 0,7%
Tháng 73.1663.180▲ 0,4%
Tháng 83.289––
Tháng 93.015––
Tháng 103.243–đang tích luỹ
Tháng 112.853––
Tháng 122.938––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.95620.628▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1197.861185.443▼ 6,3%
Tháng 2193.745197.400▲ 1,9%
Tháng 3233.131242.268▲ 3,9%
Tháng 4244.016243.113▼ 0,4%
Tháng 5247.643254.432▲ 2,7%
Tháng 6234.149230.699▼ 1,5%
Tháng 7273.364272.452▼ 0,3%
Tháng 8284.298––
Tháng 9233.451––
Tháng 10258.171–đang tích luỹ
Tháng 11216.535––
Tháng 12221.791––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.623.9091.625.807▲ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1633.187▲ 0,7%
Tháng 23.0963.192▲ 3,1%
Tháng 33.4353.643▲ 6,1%
Tháng 43.5533.628▲ 2,1%
Tháng 53.5083.703▲ 5,6%
Tháng 63.1833.605▲ 13,3%
Tháng 73.5743.776▲ 5,7%
Tháng 83.700––
Tháng 93.444––
Tháng 103.869–đang tích luỹ
Tháng 113.277––
Tháng 123.207––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.51324.735▲ 5,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1259.129236.340▼ 8,8%
Tháng 2250.697245.786▼ 2,0%
Tháng 3287.920289.075▲ 0,4%
Tháng 4289.868309.656▲ 6,8%
Tháng 5291.267321.868▲ 10,5%
Tháng 6284.961288.455▲ 1,2%
Tháng 7305.822315.177▲ 3,1%
Tháng 8328.519––
Tháng 9302.253––
Tháng 10318.670–đang tích luỹ
Tháng 11286.495––
Tháng 12287.178––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.969.6642.006.357▲ 1,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 3.177
  • Quốc tế 0,1% 3

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 33.1023.004▼ 3,2%
Tháng 43.1513.168▲ 0,5%
Tháng 5–––
Tháng 6–2.982–
Tháng 73.1623.177▲ 0,5%
Tháng 83.288––
Tháng 93.013––
Tháng 103.242–đang tích luỹ
Tháng 112.852––
Tháng 122.936––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–1–
Tháng 743▼ 25,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3233.072241.980▲ 3,8%
Tháng 4243.895243.093▼ 0,3%
Tháng 5–––
Tháng 6–230.630–
Tháng 7272.791272.122▼ 0,2%
Tháng 8284.249––
Tháng 9233.262––
Tháng 10258.169–đang tích luỹ
Tháng 11216.489––
Tháng 12221.676––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 359288▲ 388,1%
Tháng 412120▼ 83,5%
Tháng 5–––
Tháng 6–69–
Tháng 7573330▼ 42,4%
Tháng 849––
Tháng 9189––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 12115––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3287.850288.756▲ 0,3%
Tháng 4289.719309.586▲ 6,9%
Tháng 5–––
Tháng 6–288.379–
Tháng 7305.079314.591▲ 3,1%
Tháng 8328.469––
Tháng 9302.046––
Tháng 10318.664–đang tích luỹ
Tháng 11286.419––
Tháng 12287.058––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 370319▲ 355,7%
Tháng 414970▼ 53,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–76–
Tháng 7743586▼ 21,1%
Tháng 850––
Tháng 9207––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1176––
Tháng 12120––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%78,5%▲ 2,8%
Tháng 277,3%80,3%▲ 3,9%
Tháng 381,0%83,8%▲ 3,5%
Tháng 484,2%78,5%▼ 6,7%
Tháng 585,0%79,0%▼ 7,0%
Tháng 682,2%80,0%▼ 2,7%
Tháng 789,4%86,4%▼ 3,3%
Tháng 886,5%––
Tháng 977,2%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1277,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%80,9%▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.841 2.891 3.060 3.095 3.229 3.273 3.332 3.137 2.924 3.171 2.907 3.055
2025 2.768 2.626 3.103 3.152 3.137 3.004 3.166 3.289 3.015 3.243 2.853 2.938
2026 2.537 2.522 3.008 3.169 3.229 2.983 3.180
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

75,4% trong 954 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Syracuse Hancock cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,0%77,2%▼ 5,9%
Tháng 276,1%76,6%▲ 0,6%
Tháng 381,5%74,7%▼ 8,4%
Tháng 484,3%84,0%▼ 0,4%
Tháng 584,1%87,8%▲ 4,5%
Tháng 682,5%82,6%▲ 0,1%
Tháng 779,1%75,4%▼ 4,7%
Tháng 883,1%––
Tháng 987,8%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1270,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%79,8%▼ 2,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:005,5phút · 819 chuyến ghi nhận · 814 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất33,6phút10:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận19.155Sân bay quốc tế Syracuse Hancock

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,9%11,1 phút1.4571.496
06:0090,2%6,6 phút3.8443.925
07:0090,4%8,2 phút1.4801.522
08:0088,8%7,6 phút873879
09:0083,4%8,8 phút337342
10:0086,6%5,5 phút814819
11:0080,4%9,0 phút1.4511.472
12:0078,8%13,4 phút1.9932.031
13:0078,9%12,1 phút744756
14:0075,8%16,6 phút409420
15:0083,9%6,0 phút280283
16:0075,4%17,0 phút870890
17:0068,5%26,2 phút1.8511.941
18:0073,7%15,5 phút1.0071.026
19:0063,6%39,1 phút668685
20:0065,0%29,9 phút543565
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8183
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,0%14,7 phút2.7762.880
Thứ Ba83,7%10,8 phút2.4352.502
Thứ Tư85,4%9,1 phút2.5072.540
Thứ Năm83,1%12,7 phút2.8382.877
Thứ Sáu81,4%13,9 phút2.7762.831
Thứ Bảy80,2%12,5 phút2.5772.630
Chủ Nhật77,3%18,7 phút2.8132.895

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T179,9%18,0 phút1.5771.652
T276,3%21,6 phút1.4951.556
T378,3%16,6 phút1.6671.710
T484,2%7,2 phút1.7821.807
T586,1%8,2 phút1.7601.792
T682,6%12,1 phút1.6921.743
T777,1%20,0 phút1.8101.864
T883,1%9,9 phút869887
T987,8%5,4 phút797801
T1087,6%5,3 phút1.5751.583
T1184,5%9,1 phút1.8201.852
T1274,9%21,1 phút1.8781.908

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,7% 15.260
  • Trễ trên 15 phút 18,1% 3.462
  • Bị huỷ 2,3% 433
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Syracuse Hancock thải ra 177 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10980,4177
CO (Carbon monoxide)tấn397168341
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn16,68,924,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn43,244,140,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,14,16,0
PM10 (Bụi)tấn5,54,36,4
Lead (Chì)kg56,634,155,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn38.27821.014—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…