WN1241
WN1241 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Hartford. Trong 717 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 717 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202651▲ 37,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 32 | 39 | ▲ 21,9% |
| Tháng 4 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 5 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 7 | 37 | 51 | ▲ 37,8% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 244 | ▲ 14,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 63,3% | ▼ 29,9% |
| Tháng 2 | 86,7% | 41,7% | ▼ 51,9% |
| Tháng 3 | 75,0% | 84,2% | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 87,5% | 72,4% | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 78,6% | 61,5% | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 87,5% | 68,9% | ▼ 21,3% |
| Tháng 7 | 81,1% | 86,3% | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 95,4% | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,1% | – | – |
| Tháng 12 | 77,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,8% | 68,3% | ▼ 18,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 714
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 95,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 42 | 92,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 38 | 84,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 51 | 51 | 86,3% | 0 |