WN1133

WN1133 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Juan. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13040▲ 33,3%
Tháng 22844▲ 57,1%
Tháng 33526▼ 25,7%
Tháng 45629▼ 48,2%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 63558▲ 65,7%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)277290▲ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%76,3%▼ 4,6%
Tháng 285,2%70,5%▼ 17,3%
Tháng 385,7%42,3%▼ 50,6%
Tháng 485,7%79,3%▼ 7,5%
Tháng 575,4%48,4%▼ 35,8%
Tháng 665,7%53,5%▼ 18,7%
Tháng 767,7%35,5%▼ 47,6%
Tháng 844,4%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%58,0%▼ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 782
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–SJU61 60,7%
  2. BZN–DEN58 29,3%
  3. ALB–BWI58 79,3%
  4. MCI–SAN57 61,4%
  5. ROC–MDW50 85,7%
  6. DEN–MSP50 50,0%
  7. PIT–BNA46 84,8%
  8. PHX–AUS41 80,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 28 28 75,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 35 35 85,7% 0
tháng 4/2025 56 56 85,7% 0
tháng 5/2025 62 61 75,4% 1
tháng 6/2025 35 35 65,7% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 27 27 44,4% 0
tháng 9/2025 26 26 53,9% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 42 42 71,4% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 40 38 76,3% 2
tháng 2/2026 44 44 70,5% 0
tháng 3/2026 26 26 42,3% 0
tháng 4/2026 29 29 79,3% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 58 58 53,5% 0
tháng 7/2026 62 62 35,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…