UA743

UA743 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Tucson. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 35731▼ 45,6%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53134▲ 9,7%
Tháng 65740▼ 29,8%
Tháng 75731▼ 45,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321225▼ 29,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%93,3%▼ 3,6%
Tháng 296,4%85,7%▼ 11,1%
Tháng 391,2%80,7%▼ 11,6%
Tháng 493,1%76,7%▼ 17,6%
Tháng 596,8%94,1%▼ 2,7%
Tháng 680,7%64,1%▼ 20,6%
Tháng 766,7%87,1%▲ 30,6%
Tháng 873,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%83,1%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 768
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–TUS159 91,2%
  2. ORD–FLL58 98,3%
  3. BWI–IAH52 88,2%
  4. CVG–IAH47 74,5%
  5. GEG–SFO45 80,0%
  6. IAD–MCO37 91,7%
  7. DEN–DFW36 88,9%
  8. DCA–IAH36 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD TUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tucson 2.309 1,5 phút 91,2% 159
ORD FLL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.905 -2,8 phút 98,3% 58
BWI IAH Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay liên lục địa George Bush 1.986 3,0 phút 88,2% 52
CVG IAH Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay liên lục địa George Bush 1.402 16,9 phút 74,5% 47
GEG SFO Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế San Francisco 1.180 5,9 phút 80,0% 45
IAD MCO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Orlando 1.222 6,3 phút 91,7% 37
DEN DFW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.032 10,5 phút 88,9% 36
DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush 1.942 18,8 phút 75,0% 36
BWI ORD Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế O'Hare 998 0,2 phút 91,4% 35
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 -3,1 phút 93,3% 32
EWR LAS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.576 15,9 phút 78,1% 32
IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego 2.093 32,0 phút 54,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 57 57 91,2% 0
tháng 4/2025 60 58 93,1% 2
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 57 57 80,7% 0
tháng 7/2025 57 57 66,7% 0
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 26 26 84,6% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 34 34 94,1% 0
tháng 6/2026 40 39 64,1% 1
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…