UA2066

UA2066 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – Las Vegas. Trong 751 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24011▼ 72,5%
Tháng 3365▼ 86,1%
Tháng 44755▲ 17,0%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 62656▲ 115,4%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 840––
Tháng 947––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242253▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 153,3%83,9%▲ 57,3%
Tháng 285,0%90,9%▲ 7,0%
Tháng 383,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 480,9%80,0%▼ 1,1%
Tháng 561,3%94,6%▲ 54,3%
Tháng 672,0%94,6%▲ 31,4%
Tháng 783,9%87,5%▲ 4,3%
Tháng 884,6%––
Tháng 970,2%––
Tháng 1092,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%90,2%▲ 21,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 746
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–LAS126 76,0%
  2. IAD–PIT78 93,5%
  3. ORF–IAD72 90,1%
  4. MSN–ORD58 86,2%
  5. LAS–LAX54 81,1%
  6. AUS–IAH46 87,0%
  7. SFO–BUR37 75,7%
  8. DJT–EWR37 58,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 73,3% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 30 53,3% 1
tháng 2/2025 40 40 85,0% 0
tháng 3/2025 36 36 83,3% 0
tháng 4/2025 47 47 80,9% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 26 25 72,0% 1
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 40 39 84,6% 1
tháng 9/2025 47 47 70,2% 0
tháng 10/2025 27 27 92,6% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 3/2026 5 5 100,0% 0
tháng 4/2026 55 55 80,0% 0
tháng 5/2026 37 37 94,6% 0
tháng 6/2026 56 56 94,6% 0
tháng 7/2026 58 56 87,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…