Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Monastir ngày 24/9/2026

Sân bay quốc tế Monastir có 48 chuyến bay ngày 24/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Nouvel Air Tunisie 50,0%
  2. Aeroméxico 10,4%
  3. Transavia France 8,3%
  4. Tunisair 6,3%
  5. Abaeté Linhas Aéreas 4,2%
  6. Air Algérie 4,2%
  7. Aerolínea Principal Chile 4,2%
  8. Luxair 4,2%

Tỷ trọng trong 48 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 14,6%
  2. Warsaw Chopin Airport 12,5%
  3. Paris-Orly Airport 10,4%
  4. Copernicus Wrocław Airport 8,3%
  5. Pulkovo Airport 6,3%
  6. Łódź Władysław Reymont Airport 4,2%
  7. Poznań-Ławica Airport 4,2%
  8. Frankfurt Main Airport 4,2%

Tỷ trọng trong 48 chuyến được liệt kê của ngày này.

48 trong 48
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:55 BJ805 Nouvel Air Tunisie Từ Vnukovo International Airport VKO 22:15 00:55 00:43 -12 Đã hạ cánh
01:35 BJ7480 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 01:35 01:46 — +11 Đã cất cánh
01:45 BJ7472 Nouvel Air Tunisie Đến Łódź Władysław Reymont Airport LCJ 01:45 02:07 — +22 Đã cất cánh
03:10 BJ7404 Nouvel Air Tunisie Đến Warsaw Chopin Airport WAW 03:10 03:08 — -2 Đã cất cánh
03:15 BJ7444 Nouvel Air Tunisie Đến Poznań-Ławica Airport POZ 03:15 03:40 — +25 Đã cất cánh
06:00 HV8153 Transavia Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 — — Theo lịch
06:00 TO8153 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 06:07 — +7 Đã cất cánh
07:15 BJ7432 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 07:15 07:05 — -10 Đã cất cánh
07:37 E45847 Abaeté Linhas Aéreas Từ Warsaw Chopin Airport WAW 05:40 07:37 07:43 +6 Đã hạ cánh
08:05 BJ7481 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 06:15 08:05 07:46 -19 Đã hạ cánh
08:45 E45848 Abaeté Linhas Aéreas Đến Warsaw Chopin Airport WAW 08:45 08:52 — +7 Đã cất cánh
08:50 BJ7473 Nouvel Air Tunisie Từ Łódź Władysław Reymont Airport LCJ 06:50 08:50 08:37 -13 Đã hạ cánh
09:00 BJ2636 Nouvel Air Tunisie Đến Frankfurt Main Airport FRA 09:00 09:20 — +20 Đã cất cánh
09:35 AH4780 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 08:10 09:35 — Nguồn không báo
10:05 BJ7445 Nouvel Air Tunisie Từ Poznań-Ławica Airport POZ 08:10 10:05 10:02 -3 Đã hạ cánh
10:08 AMQ4273 Aeroméxico Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 08:30 10:08 10:04 -4 Đã hạ cánh
10:25 BJ7405 Nouvel Air Tunisie Từ Warsaw Chopin Airport WAW 08:20 10:25 10:17 -8 Đã hạ cánh
10:35 AH4781 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 10:35 10:56 — +21 Đã cất cánh
11:00 BJ7488 Nouvel Air Tunisie Đến Warsaw Chopin Airport WAW 11:00 11:17 — +17 Đã cất cánh
11:15 AMQ4276 Aeroméxico Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 11:15 11:25 — +10 Đã cất cánh
11:15 BJ214 Nouvel Air Tunisie Đến Düsseldorf Airport DUS 11:15 11:36 — +21 Đã cất cánh
11:30 AMQ4276 Aeroméxico Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 11:30 11:50 — +20 Đã cất cánh
12:10 TU250 Tunisair Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 12:10 12:36 — +26 Đã cất cánh
12:20 5P13 Aerolínea Principal Chile Từ Sheremetyevo International Airport SVO 09:30 12:20 — Theo lịch
13:45 5P6 Aerolínea Principal Chile Đến Pulkovo Airport LED 13:45 — — Theo lịch
13:45 PY6 Surinam Airways Đến Pulkovo Airport LED 13:45 13:43 — -2 Đã cất cánh
13:50 BJ7433 Nouvel Air Tunisie Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 12:00 13:50 13:12 -38 Đã hạ cánh
14:40 TO8964 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 13:05 14:40 14:27 -13 Đã hạ cánh
15:00 BJ542 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:00 15:14 — +14 Đã cất cánh
15:25 BJ2637 Nouvel Air Tunisie Từ Frankfurt Main Airport FRA 13:45 15:25 15:03 -22 Đã hạ cánh
15:30 BJ7406 Nouvel Air Tunisie Đến Gdańsk Lech Wałęsa Airport GDN 15:30 15:35 — +5 Đã cất cánh
15:30 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 15:30 15:42 — +12 Đã cất cánh
16:20 TU251 Tunisair Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 15:40 16:20 17:14 +54 Đã hạ cánh
17:15 BJ828 Nouvel Air Tunisie Đến Pulkovo Airport LED 17:15 17:40 — +25 Đã cất cánh
17:20 TU680 Tunisair Đến Djerba Zarzis International Airport DJE 17:20 18:00 — +40 Đã cất cánh
17:50 BJ215 Nouvel Air Tunisie Từ Düsseldorf Airport DUS 16:10 17:50 17:49 -1 Đã hạ cánh
17:55 AMQ4275 Aeroméxico Từ Copernicus Wrocław Airport WRO 16:20 17:55 18:08 +13 Đã hạ cánh
17:55 LG943 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 16:20 17:55 17:41 -14 Đã hạ cánh
18:00 BJ7489 Nouvel Air Tunisie Từ Warsaw Chopin Airport WAW 15:55 18:00 17:58 -2 Đã hạ cánh
18:45 BJ7424 Nouvel Air Tunisie Đến Copernicus Wrocław Airport WRO 18:45 18:57 — +12 Đã cất cánh
18:50 BJ7450 Nouvel Air Tunisie Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 18:50 20:08 — +78 Đã cất cánh
18:55 LG944 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 18:55 19:05 — +10 Đã cất cánh
19:05 AMQ4274 Aeroméxico Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:05 19:25 — +20 Đã cất cánh
21:20 BJ543 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 19:45 21:20 21:08 -12 Đã hạ cánh
21:25 6D6480 Smartwings Slovakia Từ M. R. Štefánik Airport BTS 19:50 21:25 22:18 +53 Đã hạ cánh
22:15 6D6481 Smartwings Slovakia Đến M. R. Štefánik Airport BTS 22:15 23:11 — +56 Đã cất cánh
22:20 TO8152 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 20:45 22:20 22:02 -18 Đã hạ cánh
22:55 BJ7407 Nouvel Air Tunisie Từ Gdańsk Lech Wałęsa Airport GDN 20:40 22:55 22:28 -27 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…