WN719

WN719 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13447▲ 38,2%
Tháng 22836▲ 28,6%
Tháng 33133▲ 6,5%
Tháng 43051▲ 70,0%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 73132▲ 3,2%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215276▲ 28,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%76,1%▼ 0,5%
Tháng 285,7%61,1%▼ 28,7%
Tháng 390,3%51,5%▼ 43,0%
Tháng 486,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 545,2%46,8%▲ 3,7%
Tháng 693,3%60,7%▼ 35,0%
Tháng 780,0%87,5%▲ 9,4%
Tháng 863,2%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1269,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,7%64,3%▼ 19,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 771
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA61 85,0%
  2. DEN–CVG61 73,8%
  3. PHX–BNA46 82,6%
  4. BWI–ATL42 57,1%
  5. ONT–PHX41 53,7%
  6. DAL–PHX40 41,0%
  7. BUF–MCO39 61,5%
  8. LGA–STL33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 59 59 72,9% 0
tháng 12/2024 47 47 72,3% 0
tháng 1/2025 34 34 76,5% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 45,2% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 19 19 63,2% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 46 46 50,0% 0
tháng 12/2025 46 46 69,6% 0
tháng 1/2026 47 46 76,1% 1
tháng 2/2026 36 36 61,1% 0
tháng 3/2026 33 33 51,5% 0
tháng 4/2026 51 51 66,7% 0
tháng 5/2026 49 47 46,8% 2
tháng 6/2026 28 28 60,7% 0
tháng 7/2026 32 32 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…