WN685

WN685 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Austin – Houston. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 33727▼ 27,0%
Tháng 43229▼ 9,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 63626▼ 27,8%
Tháng 74130▼ 26,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235202▼ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%90,3%▼ 6,3%
Tháng 292,9%75,0%▼ 19,2%
Tháng 391,9%92,3%▲ 0,5%
Tháng 484,4%58,6%▼ 30,5%
Tháng 583,9%54,8%▼ 34,6%
Tháng 685,7%30,8%▼ 64,1%
Tháng 795,1%26,7%▼ 72,0%
Tháng 887,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,0%61,2%▼ 32,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 668
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–HOU121 94,1%
  2. TPA–MDW64 59,7%
  3. HOU–MCI61 91,7%
  4. PHX–BOI58 82,8%
  5. MCO–CMH58 84,5%
  6. BWI–DTW58 55,2%
  7. BNA–TPA50 22,0%
  8. BOI–DEN47 85,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 82,6% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 30 28 96,4% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 37 37 91,9% 0
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 36 35 85,7% 1
tháng 7/2025 41 41 95,1% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 28 64,3% 2
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 27 26 92,3% 1
tháng 4/2026 29 29 58,6% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 26 26 30,8% 0
tháng 7/2026 30 30 26,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…