WN586
WN586 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 47 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Chicago. Trong 952 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 952 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202670▼ 27,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này47
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 36 | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 4 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 19 | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 94 | 64 | ▼ 31,9% |
| Tháng 7 | 96 | 70 | ▼ 27,1% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 351 | 268 | ▼ 23,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,4% | 84,9% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 96,4% | 88,9% | ▼ 7,8% |
| Tháng 3 | 96,8% | 76,0% | ▼ 21,5% |
| Tháng 4 | 96,7% | 72,2% | ▼ 25,3% |
| Tháng 5 | 83,3% | 63,2% | ▼ 24,2% |
| Tháng 6 | 66,0% | 43,8% | ▼ 33,7% |
| Tháng 7 | 75,0% | 43,5% | ▼ 42,0% |
| Tháng 8 | 76,2% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,9% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,4% | 67,5% | ▼ 22,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 943
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 71 | 71 | 73,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 41 | 38 | 97,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 94 | 94 | 66,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 96 | 96 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 94,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 84,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 64 | 64 | 43,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 70 | 69 | 43,5% | 1 |