WN369

WN369 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Boston – Baltimore. Trong 820 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13028▼ 6,7%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 35930▼ 49,2%
Tháng 43755▲ 48,6%
Tháng 53261▲ 90,6%
Tháng 65030▼ 40,0%
Tháng 76727▼ 59,7%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303251▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%89,3%▼ 3,8%
Tháng 292,6%90,0%▼ 2,8%
Tháng 381,0%56,7%▼ 30,1%
Tháng 491,9%94,4%▲ 2,8%
Tháng 593,8%82,0%▼ 12,6%
Tháng 676,0%69,0%▼ 9,3%
Tháng 775,4%70,4%▼ 6,6%
Tháng 864,7%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1067,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1295,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%78,8%▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 811
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–BWI120 96,6%
  2. DCA–STL58 74,1%
  3. PHX–SAT57 96,5%
  4. MCO–AUS51 93,9%
  5. SAN–OAK49 56,3%
  6. MDW–MSP42 90,5%
  7. DTW–BNA42 83,3%
  8. BUR–DEN40 84,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 594 -1,5 phút 96,6% 120
DCA STL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.154 16,5 phút 74,1% 58
PHX SAT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Antonio 1.354 0,2 phút 96,5% 57
MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.596 2,2 phút 93,9% 51
SAN OAK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Oakland 718 23,3 phút 56,3% 49
MDW MSP Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 560 1,0 phút 90,5% 42
DTW BNA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Nashville 735 7,5 phút 83,3% 42
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 6,7 phút 84,6% 40
HOU TUL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Tulsa 731 -3,2 phút 97,2% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 30 28 92,9% 2
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 59 58 81,0% 1
tháng 4/2025 37 37 91,9% 0
tháng 5/2025 32 32 93,8% 0
tháng 6/2025 50 50 76,0% 0
tháng 7/2025 67 65 75,4% 2
tháng 8/2025 35 34 64,7% 1
tháng 9/2025 34 34 73,5% 0
tháng 10/2025 40 40 67,5% 0
tháng 11/2025 39 39 82,1% 0
tháng 12/2025 45 45 95,6% 0
tháng 1/2026 28 28 89,3% 0
tháng 2/2026 20 20 90,0% 0
tháng 3/2026 30 30 56,7% 0
tháng 4/2026 55 54 94,4% 1
tháng 5/2026 61 61 82,0% 0
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 27 27 70,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…