WN329

WN329 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Oakland – Phoenix. Trong 766 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12832▲ 14,3%
Tháng 21128▲ 154,5%
Tháng 34643▼ 6,5%
Tháng 45633▼ 41,1%
Tháng 55830▼ 48,3%
Tháng 62946▲ 58,6%
Tháng 72749▲ 81,5%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)255261▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%90,6%▼ 6,0%
Tháng 2100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 395,4%55,8%▼ 41,5%
Tháng 466,1%84,9%▲ 28,4%
Tháng 554,4%93,3%▲ 71,6%
Tháng 662,1%26,1%▼ 58,0%
Tháng 770,4%37,5%▼ 46,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1194,7%––
Tháng 1282,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%69,2%▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 760
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OAK–PHX93 94,6%
  2. MCO–PIT58 98,3%
  3. HRL–HOU57 94,7%
  4. TPA–ATL52 67,3%
  5. AUS–ABQ50 55,1%
  6. MHT–BWI45 95,5%
  7. STL–AUS44 52,3%
  8. AUS–LAS42 23,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 35 35 97,1% 0
tháng 12/2024 50 50 84,0% 0
tháng 1/2025 28 28 96,4% 0
tháng 2/2025 11 11 100,0% 0
tháng 3/2025 46 43 95,4% 3
tháng 4/2025 56 56 66,1% 0
tháng 5/2025 58 57 54,4% 1
tháng 6/2025 29 29 62,1% 0
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 19 19 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 39 38 94,7% 1
tháng 12/2025 45 45 82,2% 0
tháng 1/2026 32 32 90,6% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 43 43 55,8% 0
tháng 4/2026 33 33 84,9% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 46 46 26,1% 0
tháng 7/2026 49 48 37,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…