WN3022
WN3022 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Birmingham – Chicago. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 623 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 20 | 39 | ▲ 95,0% |
| Tháng 4 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 214 | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 80,7% | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 69,1% | 60,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 3 | 70,0% | 65,8% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 65,4% | 78,1% | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 58,1% | 35,5% | ▼ 38,9% |
| Tháng 6 | 75,9% | 92,3% | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 93,6% | 96,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 56,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,5% | 72,8% | ▼ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 620
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BHM MDW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 919 | 5,6 phút | 86,4% | 61 |
| IAD DEN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Denver | 2.332 | 11,8 phút | 88,3% | 60 |
| STL PHL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.306 | 23,8 phút | 55,2% | 58 |
| DEN SAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.280 | 45,6 phút | 59,7% | 57 |
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 9,0 phút | 78,2% | 55 |
| LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco | 665 | 15,8 phút | 72,3% | 47 |
| OAK ONT Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Ontario | 582 | 19,1 phút | 71,4% | 42 |
| MSY TPA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Tampa | 785 | 16,9 phút | 91,2% | 34 |
| DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.942 | 32,8 phút | 56,3% | 33 |
| SLC OAK Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Oakland | 945 | 16,6 phút | 62,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 48 | 56,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 38 | 65,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |