WN266
WN266 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Sacramento. Trong 860 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 860 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202635▼ 16,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này49
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 40 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 50 | 28 | ▼ 44,0% |
| Tháng 3 | 46 | 35 | ▼ 23,9% |
| Tháng 4 | 33 | 39 | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 30 | 39 | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 45 | 35 | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | 42 | 35 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 83 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 294 | 251 | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 75,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 68,0% | 64,3% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 89,1% | 80,0% | ▼ 10,2% |
| Tháng 4 | 96,9% | 100,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 96,7% | 89,5% | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 73,3% | 82,9% | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 61,9% | 74,3% | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 68,4% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,5% | – | – |
| Tháng 12 | 62,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 80,8% | ▲ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 858
- Bị huỷ 0,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento | 975 | 9,9 phút | 74,7% | 75 |
| MCO MSY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 886 | 24,1 phút | 57,6% | 59 |
| PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell | 2.346 | 11,2 phút | 72,4% | 58 |
| SJC BUR Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay Bob Hope | 477 | -2,7 phút | 96,4% | 57 |
| ORF BNA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Nashville | 940 | 0,8 phút | 96,0% | 50 |
| LAS SLC Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 592 | 24,9 phút | 60,5% | 43 |
| MCO AUS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.596 | 2,9 phút | 94,7% | 38 |
| SEA OAK Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Oakland | 1.082 | -2,8 phút | 97,0% | 33 |
| DEN ECP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches | 2.010 | 12,0 phút | 81,8% | 33 |
| LGB LAS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Harry Reid | 372 | 24,4 phút | 62,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 63 | 63 | 60,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 70,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 68,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 96,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 42 | 42 | 61,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 83 | 83 | 62,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 39 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 39 | 38 | 89,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |