WN2529

WN2529 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Houston. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12628▲ 7,7%
Tháng 22621▼ 19,2%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 41048▲ 380,0%
Tháng 5351▲ 1.600,0%
Tháng 62769▲ 155,6%
Tháng 73173▲ 135,5%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154320▲ 107,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%67,9%▼ 18,6%
Tháng 288,5%76,2%▼ 13,9%
Tháng 377,4%90,0%▲ 16,2%
Tháng 470,0%81,3%▲ 16,1%
Tháng 566,7%68,6%▲ 2,9%
Tháng 637,0%57,4%▲ 54,8%
Tháng 733,3%51,4%▲ 54,2%
Tháng 884,6%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1261,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,2%70,4%▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 664
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–HOU105 87,4%
  2. DEN–MDW91 78,0%
  3. FLL–DCA61 38,3%
  4. MIA–MDW47 70,2%
  5. BOS–BWI42 83,3%
  6. AUS–MCO42 33,3%
  7. MCO–ATL34 30,3%
  8. MKE–RSW33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 26 24 83,3% 2
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 10 10 70,0% 0
tháng 5/2025 3 3 66,7% 0
tháng 6/2025 27 27 37,0% 0
tháng 7/2025 31 30 33,3% 1
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 25 25 72,0% 0
tháng 12/2025 18 18 61,1% 0
tháng 1/2026 28 28 67,9% 0
tháng 2/2026 21 21 76,2% 0
tháng 3/2026 30 30 90,0% 0
tháng 4/2026 48 48 81,3% 0
tháng 5/2026 51 51 68,6% 0
tháng 6/2026 69 68 57,4% 1
tháng 7/2026 73 72 51,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…