WN2484

WN2484 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Boise – San Jose. Trong 661 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 44730▼ 36,2%
Tháng 55331▼ 41,5%
Tháng 62526▲ 4,0%
Tháng 72227▲ 22,7%
Tháng 832––
Tháng 934––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232203▼ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%96,7%▲ 4,1%
Tháng 288,5%96,4%▲ 9,0%
Tháng 3100,0%62,1%▼ 37,9%
Tháng 491,5%60,0%▼ 34,4%
Tháng 581,1%51,6%▼ 36,4%
Tháng 684,0%92,3%▲ 9,9%
Tháng 776,2%84,6%▲ 11,1%
Tháng 890,6%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%77,7%▼ 11,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 656
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–SJC114 84,1%
  2. MCI–PHX58 96,6%
  3. BWI–PWM58 53,5%
  4. LAX–SMF57 80,7%
  5. LGB–LAS49 93,8%
  6. BNA–MCI44 70,5%
  7. CMH–MDW42 85,7%
  8. BWI–ORF42 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOI SJC Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế San Jose 841 4,2 phút 84,1% 114
MCI PHX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.677 2,8 phút 96,6% 58
BWI PWM Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Portland Jetport 727 18,6 phút 53,5% 58
LAX SMF Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Sacramento 600 5,7 phút 80,7% 57
LGB LAS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Harry Reid 372 5,0 phút 93,8% 49
BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City 790 14,7 phút 70,5% 44
CMH MDW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Chicago Midway 454 5,5 phút 85,7% 42
BWI ORF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Norfolk 257 14,9 phút 78,1% 42
MCO CMH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.295 12,3 phút 85,0% 40
TUS LAS Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Harry Reid 587 -3,4 phút 100,0% 33
MDW OAK Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Oakland 2.961 18,1 phút 58,1% 33
HOU FLL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.538 5,3 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 30 29 65,5% 1
tháng 1/2025 28 28 92,9% 0
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 47 47 91,5% 0
tháng 5/2025 53 53 81,1% 0
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 22 21 76,2% 1
tháng 8/2025 32 32 90,6% 0
tháng 9/2025 34 34 76,5% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 27 27 77,8% 0
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 62,1% 2
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 31 31 51,6% 0
tháng 6/2026 26 26 92,3% 0
tháng 7/2026 27 26 84,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…