WN2448
WN2448 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Austin – Atlanta. Trong 744 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 744 chuyến
- Chậm trung bình14,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 52,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 11 | 32 | ▲ 190,9% |
| Tháng 3 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 60 | 33 | ▼ 45,0% |
| Tháng 7 | 65 | 31 | ▼ 52,3% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 249 | 272 | ▲ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 61,5% | ▼ 29,2% |
| Tháng 2 | 90,9% | 51,6% | ▼ 43,2% |
| Tháng 3 | 96,4% | 50,0% | ▼ 48,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 81,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 67,7% | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 80,0% | 40,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 66,2% | 13,0% | ▼ 80,3% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 46,2% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,2% | 52,2% | ▼ 40,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 8 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 14 | ▲ 1.300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 727
- Bị huỷ 2,3% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 65 | 65 | 66,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 62,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 32 | 31 | 51,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 33 | 32 | 50,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 30 | 40,0% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 23 | 13,0% | 8 |