ICAO KJAN

Jackson-Evers, Mississippi (JAN)

Sân bay quốc tế Jackson-Evers phục vụ 111.103 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3681.417▲ 3,6%
Tháng 21.3101.329▲ 1,5%
Tháng 31.5471.463▼ 5,4%
Tháng 41.4671.503▲ 2,5%
Tháng 51.6201.572▼ 3,0%
Tháng 61.6371.590▼ 2,9%
Tháng 71.7001.625▼ 4,4%
Tháng 81.642––
Tháng 91.544––
Tháng 101.721–đang tích luỹ
Tháng 111.473––
Tháng 121.519––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.64910.499▼ 1,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 186.15880.548▼ 6,5%
Tháng 284.12782.183▼ 2,3%
Tháng 396.66492.247▼ 4,6%
Tháng 494.82490.663▼ 4,4%
Tháng 5112.949108.272▼ 4,1%
Tháng 6114.692107.865▼ 6,0%
Tháng 7116.073111.103▼ 4,3%
Tháng 8104.426––
Tháng 9103.036––
Tháng 10117.400–đang tích luỹ
Tháng 1191.826––
Tháng 1296.577––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)705.487672.881▼ 4,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1688647▼ 5,9%
Tháng 2760663▼ 12,8%
Tháng 3819788▼ 3,8%
Tháng 4774846▲ 9,2%
Tháng 5780869▲ 11,5%
Tháng 6707788▲ 11,5%
Tháng 7749787▲ 5,0%
Tháng 8804––
Tháng 9812––
Tháng 10900–đang tích luỹ
Tháng 11719––
Tháng 121.053––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.2775.388▲ 2,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1121.737120.819▼ 0,8%
Tháng 2116.937111.043▼ 5,0%
Tháng 3129.472116.517▼ 10,0%
Tháng 4122.535122.206▼ 0,3%
Tháng 5135.057130.964▼ 3,0%
Tháng 6141.386129.777▼ 8,2%
Tháng 7146.224131.169▼ 10,3%
Tháng 8140.617––
Tháng 9133.659––
Tháng 10148.312–đang tích luỹ
Tháng 11123.102––
Tháng 12125.302––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)913.348862.495▼ 5,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,8%66,7%▼ 5,8%
Tháng 271,9%74,0%▲ 2,9%
Tháng 374,7%79,2%▲ 6,0%
Tháng 477,4%74,2%▼ 4,1%
Tháng 583,6%82,7%▼ 1,1%
Tháng 681,1%83,1%▲ 2,5%
Tháng 779,4%84,7%▲ 6,7%
Tháng 874,3%––
Tháng 977,1%––
Tháng 1079,2%–đang tích luỹ
Tháng 1174,6%––
Tháng 1277,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,0%77,8%▲ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.447 1.375 1.492 1.559 1.689 1.572 1.533 1.531 1.502 1.629 1.554 1.549
2025 1.368 1.310 1.547 1.467 1.620 1.637 1.700 1.642 1.544 1.721 1.473 1.519
2026 1.417 1.329 1.463 1.503 1.572 1.590 1.625
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,6% trong 508 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Jackson-Evers cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%87,5%▲ 4,6%
Tháng 279,9%89,9%▲ 12,6%
Tháng 382,8%81,0%▼ 2,2%
Tháng 480,3%83,1%▲ 3,5%
Tháng 582,3%80,2%▼ 2,6%
Tháng 671,4%75,5%▲ 5,8%
Tháng 774,8%77,6%▲ 3,8%
Tháng 883,4%––
Tháng 990,2%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,3%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%82,1%▲ 3,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:005,5phút · 741 chuyến ghi nhận · 719 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,4phút06:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận11.050Sân bay quốc tế Jackson-Evers

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,2%7,5 phút1.6941.735
06:0093,9%5,5 phút719741
07:0091,8%8,6 phút1.2481.290
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102103
09:0081,5%13,6 phút899923
10:0086,7%5,8 phút578590
11:0081,8%16,0 phút307310
12:0078,1%17,2 phút1.1751.193
13:0083,4%7,0 phút517523
14:0073,4%15,0 phút394402
15:0080,9%8,5 phút611622
16:0066,2%27,8 phút470482
17:0073,5%16,4 phút547561
18:0076,9%11,1 phút588597
19:0067,9%24,7 phút635657
20:0065,6%18,4 phút314321
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,1%14,6 phút1.6261.653
Thứ Ba85,1%10,7 phút1.5181.548
Thứ Tư85,5%7,9 phút1.5271.551
Thứ Năm82,1%12,1 phút1.6061.637
Thứ Sáu83,9%11,0 phút1.5901.632
Thứ Bảy80,7%13,0 phút1.3331.382
Chủ Nhật77,7%17,2 phút1.5981.647

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,6%9,7 phút915976
T284,6%7,8 phút838857
T382,0%12,4 phút850870
T481,8%18,7 phút943957
T581,2%12,5 phút1.0591.089
T673,4%19,1 phút1.0761.117
T776,0%19,0 phút1.1101.131
T883,4%7,8 phút548555
T990,2%0,3 phút530533
T1086,5%4,7 phút925928
T1186,4%12,7 phút1.0161.033
T1281,4%13,9 phút9881.004

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,3% 8.871
  • Trễ trên 15 phút 17,4% 1.927
  • Bị huỷ 2,3% 252
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Jackson-Evers thải ra 130 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn177130130
CO (Carbon monoxide)tấn352193198
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn20,213,114,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn82,266,548,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,47,87,0
PM10 (Bụi)tấn11,98,17,3
Lead (Chì)kg35,416,723,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn16.74220.622—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…