ICAO KGLH

Vùng Mid Delta, Greenville, Mississippi (GLH)

Sân bay vùng Mid Delta phục vụ 2.156 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 82,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16183▲ 36,1%
Tháng 25499▲ 83,3%
Tháng 364106▲ 65,6%
Tháng 464102▲ 59,4%
Tháng 564108▲ 68,8%
Tháng 666102▲ 54,5%
Tháng 764106▲ 65,6%
Tháng 869––
Tháng 966––
Tháng 10107–đang tích luỹ
Tháng 11104––
Tháng 12109––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)437706▲ 61,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19411.230▲ 30,7%
Tháng 26821.532▲ 124,6%
Tháng 39872.089▲ 111,7%
Tháng 48351.689▲ 102,3%
Tháng 51.2522.143▲ 71,2%
Tháng 61.1772.007▲ 70,5%
Tháng 71.1832.156▲ 82,2%
Tháng 81.038––
Tháng 91.062––
Tháng 101.496–đang tích luỹ
Tháng 111.582––
Tháng 121.923––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.05712.846▲ 82,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở tháng 1/2024.

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8302.490▲ 36,1%
Tháng 21.5782.970▲ 88,2%
Tháng 31.8223.174▲ 74,2%
Tháng 41.9203.051▲ 58,9%
Tháng 51.8923.240▲ 71,2%
Tháng 61.9803.060▲ 54,5%
Tháng 71.9203.166▲ 64,9%
Tháng 82.042––
Tháng 91.952––
Tháng 103.210–đang tích luỹ
Tháng 113.120––
Tháng 123.270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.94221.151▲ 63,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 151,4%49,4%▼ 3,9%
Tháng 243,2%51,6%▲ 19,4%
Tháng 354,2%65,8%▲ 21,5%
Tháng 443,5%55,4%▲ 27,3%
Tháng 566,2%66,1%0,0%
Tháng 659,4%65,6%▲ 10,3%
Tháng 761,6%68,1%▲ 10,5%
Tháng 850,8%––
Tháng 954,4%––
Tháng 1046,6%–đang tích luỹ
Tháng 1150,7%––
Tháng 1258,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)54,2%60,3%▲ 11,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 42 54 62 62 66 60 62 62 58 64 60 62
2025 61 54 64 64 64 66 64 69 66 107 104 109
2026 83 99 106 102 108 102 106
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 142 chuyến bay đi và đến tại Sân bay vùng Mid Delta trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026832
29/8/2026226
28/8/2026529
27/8/2026529
26/8/2026231
25/8/2026634
24/8/2026432
23/8/2026233
22/8/2026542
21/8/2026542
20/8/2026740
19/8/2026537
18/8/2026435
17/8/2026537
16/8/20261135
15/8/2026530
14/8/2026328
13/8/2026432
12/8/2026336
11/8/2026637
10/8/2026334
9/8/2026636
8/8/2026334
7/8/2026733
6/8/20268
5/8/20264
4/8/20263
3/8/20265
2/8/20264
1/8/20262

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Mid Delta thải ra 24,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn96,544,124,4
CO (Carbon monoxide)tấn13682,157,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn9,24,32,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn47,926,912,1
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,13,21,9
PM10 (Bụi)tấn6,43,42,1
Lead (Chì)kg15,523,228,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2046.591—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…