WN2328
WN2328 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Chicago. Trong 837 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 837 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202680▲ 158,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 31 | ▼ 41,5% |
| Tháng 2 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 3 | 33 | 54 | ▲ 63,6% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 79 | ▲ 163,3% |
| Tháng 7 | 31 | 80 | ▲ 158,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 337 | ▲ 37,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 90,3% | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 94,6% | 78,6% | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 97,0% | 51,9% | ▼ 46,5% |
| Tháng 4 | 93,3% | 91,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 83,9% | 96,8% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 69,0% | 21,5% | ▼ 68,8% |
| Tháng 7 | 96,8% | 47,5% | ▼ 50,9% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 40,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 46,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,4% | 68,2% | ▼ 21,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 835
- Bị huỷ 0,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 70 | 70 | 91,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 51,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 79 | 79 | 21,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 80 | 80 | 47,5% | 0 |