WN2104

WN2104 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Las Vegas. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1632▲ 433,3%
Tháng 2428▲ 600,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63795▲ 156,8%
Tháng 738109▲ 186,8%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)173356▲ 105,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%83,9%▲ 0,6%
Tháng 2100,0%67,9%▼ 32,1%
Tháng 392,6%83,9%▼ 9,4%
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 541,9%96,8%▲ 130,7%
Tháng 659,5%70,5%▲ 18,6%
Tháng 756,8%76,2%▲ 34,2%
Tháng 878,1%––
Tháng 962,1%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1269,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%82,7%▲ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 714
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–LAS58 71,9%
  2. DEN–TPA58 98,3%
  3. BOS–BWI57 56,1%
  4. MDW–ICT50 82,0%
  5. ICT–LAS50 76,0%
  6. LAS–BZN42 54,8%
  7. STL–DAL41 72,5%
  8. DAL–ABQ36 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 73,3% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 10 10 40,0% 0
tháng 1/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 37 37 59,5% 0
tháng 7/2025 38 37 56,8% 1
tháng 8/2025 32 32 78,1% 0
tháng 9/2025 30 29 62,1% 1
tháng 10/2025 24 24 66,7% 0
tháng 11/2025 39 38 71,1% 1
tháng 12/2025 33 33 69,7% 0
tháng 1/2026 32 31 83,9% 1
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 95 95 70,5% 0
tháng 7/2026 109 109 76,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…