WN1937
WN1937 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Baltimore. Trong 552 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 552 chuyến
- Chậm trung bình16,4 phút
- Tháng 7/202654▲ 145,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 36 | ▲ 227,3% |
| Tháng 2 | 15 | 29 | ▲ 93,3% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 8 | 22 | ▲ 175,0% |
| Tháng 5 | 1 | 24 | ▲ 2.300,0% |
| Tháng 6 | 18 | 47 | ▲ 161,1% |
| Tháng 7 | 22 | 54 | ▲ 145,5% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 42 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 107 | 243 | ▲ 127,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 77,8% | ▼ 14,4% |
| Tháng 2 | 80,0% | 58,6% | ▼ 26,7% |
| Tháng 3 | 71,9% | 76,7% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 87,5% | 90,9% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 33,3% | 31,9% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 50,0% | 55,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 97,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 73,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,4% | 69,0% | ▼ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 549
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 33,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 42 | 42 | 97,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 31,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 55,6% | 0 |