WN1935

WN1935 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Denver – Des Moines. Trong 727 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13438▲ 11,8%
Tháng 23537▲ 5,7%
Tháng 332320,0%
Tháng 43930▼ 23,1%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63130▼ 3,2%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 846––
Tháng 947––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247228▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%72,2%▼ 18,2%
Tháng 285,7%78,4%▼ 8,6%
Tháng 364,5%56,3%▼ 12,8%
Tháng 489,7%76,7%▼ 14,6%
Tháng 591,1%87,1%▼ 4,4%
Tháng 674,2%90,0%▲ 21,3%
Tháng 751,6%100,0%▲ 93,8%
Tháng 884,4%––
Tháng 985,1%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%80,1%▲ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 722
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–DSM61 62,3%
  2. OAK–AUS58 96,6%
  3. BWI–SJU58 84,5%
  4. SDF–MDW57 83,9%
  5. PIT–BNA57 94,7%
  6. BWI–SDF55 70,9%
  7. PHX–LAS54 71,2%
  8. DJT–BWI50 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN DSM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Des Moines 947 33,2 phút 62,3% 61
OAK AUS Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.406 1,6 phút 96,6% 58
BWI SJU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.525 7,9 phút 84,5% 58
SDF MDW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Chicago Midway 437 6,7 phút 83,9% 57
PIT BNA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Nashville 743 1,4 phút 94,7% 57
BWI SDF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Louisville 795 11,2 phút 70,9% 55
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 13,0 phút 71,2% 54
DJT BWI Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.425 8,1 phút 80,0% 50
BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa 1.358 7,6 phút 84,8% 46
COS PHX Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 887 3,6 phút 88,6% 36
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 30,5 phút 54,6% 33
BWI MIA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Miami 1.526 17,6 phút 65,6% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 18 17 100,0% 1
tháng 12/2024 16 16 81,3% 0
tháng 1/2025 34 34 88,2% 0
tháng 2/2025 35 35 85,7% 0
tháng 3/2025 32 31 64,5% 1
tháng 4/2025 39 39 89,7% 0
tháng 5/2025 45 45 91,1% 0
tháng 6/2025 31 31 74,2% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 46 45 84,4% 1
tháng 9/2025 47 47 85,1% 0
tháng 10/2025 48 48 68,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 38 36 72,2% 2
tháng 2/2026 37 37 78,4% 0
tháng 3/2026 32 32 56,3% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 30 30 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…