WN1800

WN1800 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là New York – Nashville. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13433▼ 2,9%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 31943▲ 126,3%
Tháng 43633▼ 8,3%
Tháng 54531▼ 31,1%
Tháng 63123▼ 25,8%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 841––
Tháng 942––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226213▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,2%87,9%▼ 3,6%
Tháng 2100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 3100,0%39,5%▼ 60,5%
Tháng 494,4%66,7%▼ 29,4%
Tháng 597,8%80,7%▼ 17,5%
Tháng 677,4%78,3%▲ 1,1%
Tháng 764,5%77,3%▲ 19,8%
Tháng 878,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,1%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%74,7%▼ 16,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 698
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–BNA111 93,6%
  2. ATL–MCO61 67,2%
  3. HNL–OGG58 89,7%
  4. SNA–SJC58 98,3%
  5. ELP–HOU42 76,2%
  6. BWI–DJT41 82,9%
  7. DJT–ISP39 87,2%
  8. MDW–BOS34 82,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 30 29 93,1% 1
tháng 12/2024 31 30 83,3% 1
tháng 1/2025 34 34 91,2% 0
tháng 2/2025 30 29 100,0% 1
tháng 3/2025 19 19 100,0% 0
tháng 4/2025 36 36 94,4% 0
tháng 5/2025 45 45 97,8% 0
tháng 6/2025 31 31 77,4% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 41 41 78,1% 0
tháng 9/2025 42 42 83,3% 0
tháng 10/2025 25 25 80,0% 0
tháng 11/2025 38 38 92,1% 0
tháng 12/2025 40 39 79,5% 1
tháng 1/2026 33 33 87,9% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 43 43 39,5% 0
tháng 4/2026 33 33 66,7% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 22 22 77,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…