WN1779

WN1779 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Lihue. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13132▲ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 63431▼ 8,8%
Tháng 73430▼ 11,8%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1139––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219203▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%74,2%▼ 25,8%
Tháng 296,3%57,1%▼ 40,7%
Tháng 387,1%55,9%▼ 35,8%
Tháng 453,3%83,3%▲ 56,3%
Tháng 554,8%95,5%▲ 74,1%
Tháng 650,0%83,9%▲ 67,7%
Tháng 741,2%73,3%▲ 78,1%
Tháng 870,6%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1030,0%–đang tích luỹ
Tháng 1143,2%––
Tháng 1260,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,0%74,7%▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 677
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–LIH123 97,5%
  2. LAS–ORD60 46,7%
  3. HNL–ITO58 71,9%
  4. LAX–DEN58 48,3%
  5. DEN–AUS42 95,2%
  6. SFO–MDW41 87,8%
  7. SEA–PHX41 56,4%
  8. PHX–LAX35 40,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 69,0% 0
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 31 100,0% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 53,3% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 34 34 50,0% 0
tháng 7/2025 34 34 41,2% 0
tháng 8/2025 35 34 70,6% 1
tháng 9/2025 34 34 79,4% 0
tháng 10/2025 30 30 30,0% 0
tháng 11/2025 39 37 43,2% 2
tháng 12/2025 33 33 60,6% 0
tháng 1/2026 32 31 74,2% 1
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 35 34 55,9% 1
tháng 4/2026 25 24 83,3% 1
tháng 5/2026 22 22 95,5% 0
tháng 6/2026 31 31 83,9% 0
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…