WN1778
WN1778 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là San Antonio – Dallas. Trong 696 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 696 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 15 | ▼ 46,4% |
| Tháng 2 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 45 | 39 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 55 | 44 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 208 | ▼ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 80,0% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 92,9% | 68,4% | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 80,7% | 67,9% | ▼ 15,9% |
| Tháng 4 | 86,1% | 39,5% | ▼ 54,1% |
| Tháng 5 | 87,3% | 7,0% | ▼ 92,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 74,2% | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 56,0% | 93,6% | ▲ 67,1% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,6% | 61,5% | ▼ 22,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 684
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 43 | 86,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 25 | 56,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 92,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 42 | 41 | 73,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 39 | 38 | 39,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 44 | 43 | 7,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |