WN1748
WN1748 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Kansas City. Trong 762 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 762 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202633▼ 5,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 2 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 45 | 31 | ▼ 31,1% |
| Tháng 4 | 40 | 40 | 0,0% |
| Tháng 5 | 39 | 44 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 35 | 35 | 0,0% |
| Tháng 7 | 35 | 33 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 249 | 241 | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 93,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 64,0% | 71,4% | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 95,6% | 30,0% | ▼ 68,6% |
| Tháng 4 | 94,9% | 50,0% | ▼ 47,3% |
| Tháng 5 | 76,9% | 45,5% | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 88,6% | 20,0% | ▼ 77,4% |
| Tháng 7 | 68,6% | 30,3% | ▼ 55,8% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 55,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,0% | 48,6% | ▼ 40,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 756
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 67,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 27 | 85,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 40 | 39 | 94,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 30,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 40 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 44 | 44 | 45,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 20,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 33 | 33 | 30,3% | 0 |