WN1725

WN1725 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Islip. Trong 732 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1930▲ 233,3%
Tháng 21724▲ 41,2%
Tháng 32530▲ 20,0%
Tháng 42927▼ 6,9%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63050▲ 66,7%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 880––
Tháng 987––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)172240▲ 39,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%92,6%▲ 4,2%
Tháng 276,5%83,3%▲ 9,0%
Tháng 3100,0%73,3%▼ 26,7%
Tháng 486,2%81,5%▼ 5,5%
Tháng 545,2%70,4%▲ 55,8%
Tháng 650,0%77,6%▲ 55,1%
Tháng 733,3%80,4%▲ 141,2%
Tháng 883,8%––
Tháng 980,5%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1164,5%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%79,9%▲ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 723
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–ISP61 40,4%
  2. BWI–AUS58 63,8%
  3. DEN–DSM50 76,0%
  4. DCA–OMA50 74,0%
  5. DAL–MCO49 68,8%
  6. LGB–PHX46 69,6%
  7. CMH–AUS46 87,0%
  8. SLC–DAL34 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BWI ISP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur 353 31,8 phút 40,4% 61
BWI AUS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.156 22,0 phút 63,8% 58
DEN DSM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Des Moines 947 8,8 phút 76,0% 50
DCA OMA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Eppley 1.624 25,3 phút 74,0% 50
DAL MCO Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Orlando 1.564 13,3 phút 68,8% 49
LGB PHX Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 570 12,7 phút 69,6% 46
CMH AUS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.726 6,7 phút 87,0% 46
SLC DAL Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Dallas Love 1.607 1,9 phút 97,0% 34
MEM LAS Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.274 -0,6 phút 93,6% 33
DEN PIT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Pittsburgh 2.071 14,6 phút 75,8% 33
DAL SAT Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế San Antonio 399 0,9 phút 87,5% 32
BWI DEN Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Denver 2.394 9,0 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 22 22 100,0% 0
tháng 12/2024 17 17 70,6% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 17 17 76,5% 0
tháng 3/2025 25 25 100,0% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 31 45,2% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 27 33,3% 4
tháng 8/2025 80 80 83,8% 0
tháng 9/2025 87 87 80,5% 0
tháng 10/2025 32 32 68,8% 0
tháng 11/2025 31 31 64,5% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 30 27 92,6% 3
tháng 2/2026 24 24 83,3% 0
tháng 3/2026 30 30 73,3% 0
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 27 27 70,4% 0
tháng 6/2026 50 49 77,6% 1
tháng 7/2026 52 51 80,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…