WN1475
WN1475 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Orlando. Trong 711 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 711 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202610▼ 75,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 30 | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 24 | 34 | ▲ 41,7% |
| Tháng 3 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 30 | 67 | ▲ 123,3% |
| Tháng 5 | 30 | 75 | ▲ 150,0% |
| Tháng 6 | 36 | 15 | ▼ 58,3% |
| Tháng 7 | 41 | 10 | ▼ 75,6% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228 | 273 | ▲ 19,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,4% | 76,7% | ▲ 10,4% |
| Tháng 2 | 83,3% | 67,7% | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 80,0% | 42,5% | ▼ 46,9% |
| Tháng 4 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 5 | 86,7% | 76,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 6 | 82,9% | 93,3% | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 87,8% | 100,0% | ▲ 13,9% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 81,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 59,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,4% | 74,7% | ▼ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 705
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 69,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 35 | 82,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 40 | 42,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 67 | 66 | 66,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 75 | 75 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |