WN1466

WN1466 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là Houston – Memphis. Trong 865 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14836▼ 25,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 33554▲ 54,3%
Tháng 44230▼ 28,6%
Tháng 54829▼ 39,6%
Tháng 64628▼ 39,1%
Tháng 74831▼ 35,4%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1067–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)323236▼ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,0%80,6%▼ 2,9%
Tháng 274,1%82,1%▲ 10,9%
Tháng 362,9%43,4%▼ 31,0%
Tháng 473,2%73,3%▲ 0,2%
Tháng 583,3%96,6%▲ 15,9%
Tháng 647,8%89,3%▲ 86,7%
Tháng 775,0%90,3%▲ 20,4%
Tháng 844,1%––
Tháng 964,7%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,3%––
Tháng 1272,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%79,4%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 856
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MEM60 61,0%
  2. SJC–LAS50 84,0%
  3. DAL–MSY50 94,0%
  4. OAK–LAX47 87,2%
  5. SNA–PHX45 71,1%
  6. MCO–SJU42 38,1%
  7. PIT–LAS33 75,0%
  8. MDW–ROC33 51,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 12 12 91,7% 0
tháng 12/2024 23 23 73,9% 0
tháng 1/2025 48 47 83,0% 1
tháng 2/2025 56 54 74,1% 2
tháng 3/2025 35 35 62,9% 0
tháng 4/2025 42 41 73,2% 1
tháng 5/2025 48 48 83,3% 0
tháng 6/2025 46 46 47,8% 0
tháng 7/2025 48 48 75,0% 0
tháng 8/2025 35 34 44,1% 1
tháng 9/2025 34 34 64,7% 0
tháng 10/2025 67 66 75,8% 1
tháng 11/2025 60 60 78,3% 0
tháng 12/2025 56 54 72,2% 2
tháng 1/2026 36 36 80,6% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 54 53 43,4% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 29 29 96,6% 0
tháng 6/2026 28 28 89,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…