ICAO KAMA

Rick Husband Amarillo (AMA)

Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo phục vụ 85.288 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1908842▼ 7,3%
Tháng 2858848▼ 1,2%
Tháng 3934987▲ 5,7%
Tháng 4971939▼ 3,3%
Tháng 51.1391.022▼ 10,3%
Tháng 61.0881.011▼ 7,1%
Tháng 71.1071.060▼ 4,2%
Tháng 81.098––
Tháng 9998––
Tháng 101.089–đang tích luỹ
Tháng 11997––
Tháng 12980––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.0056.709▼ 4,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 152.96750.640▼ 4,4%
Tháng 251.83754.347▲ 4,8%
Tháng 362.42063.784▲ 2,2%
Tháng 465.10364.777▼ 0,5%
Tháng 576.15276.838▲ 0,9%
Tháng 680.99380.923▼ 0,1%
Tháng 783.05785.288▲ 2,7%
Tháng 877.668––
Tháng 970.803––
Tháng 1075.456–đang tích luỹ
Tháng 1164.221––
Tháng 1267.515––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)472.529476.597▲ 0,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1108▼ 21,5%
Tháng 2109▼ 10,4%
Tháng 31110▼ 10,3%
Tháng 41110▼ 14,4%
Tháng 51213▲ 12,1%
Tháng 61210▼ 16,0%
Tháng 71112▲ 2,3%
Tháng 811––
Tháng 912––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7771▼ 7,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 186.12673.818▼ 14,3%
Tháng 282.81075.118▼ 9,3%
Tháng 385.51988.376▲ 3,3%
Tháng 491.61787.182▼ 4,8%
Tháng 599.59897.981▼ 1,6%
Tháng 6103.57599.439▼ 4,0%
Tháng 7109.267105.903▼ 3,1%
Tháng 8104.522––
Tháng 992.669––
Tháng 10100.051–đang tích luỹ
Tháng 1194.446––
Tháng 1291.677––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)658.512627.817▼ 4,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 161,5%68,6%▲ 11,5%
Tháng 262,6%72,3%▲ 15,6%
Tháng 373,0%72,2%▼ 1,1%
Tháng 471,1%74,3%▲ 4,6%
Tháng 576,5%78,4%▲ 2,6%
Tháng 678,2%81,4%▲ 4,1%
Tháng 776,0%80,5%▲ 5,9%
Tháng 874,3%––
Tháng 976,4%––
Tháng 1075,4%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1273,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%75,4%▲ 5,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 900 882 972 892 1.019 1.066 1.066 1.104 1.045 1.046 979 1.000
2025 908 858 934 971 1.139 1.088 1.107 1.098 998 1.089 997 980
2026 842 848 987 939 1.022 1.011 1.060
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

80,5% trong 435 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,2%91,0%▲ 4,3%
Tháng 285,8%87,8%▲ 2,3%
Tháng 382,0%85,0%▲ 3,7%
Tháng 477,5%85,2%▲ 9,9%
Tháng 580,1%80,1%0,0%
Tháng 676,2%79,5%▲ 4,3%
Tháng 781,8%80,5%▼ 1,6%
Tháng 881,9%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1087,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1289,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%84,1%▲ 3,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:003,3phút · 927 chuyến ghi nhận · 906 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,5phút10:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận9.206Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,0%6,1 phút803812
06:0093,3%4,1 phút796803
07:0092,4%4,0 phút529535
08:0086,9%11,8 phút635641
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169170
10:0091,1%3,3 phút906927
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—188190
12:0087,5%6,5 phút648665
13:0083,9%10,9 phút384388
14:0078,9%10,7 phút565572
15:0077,1%20,2 phút520525
16:0077,9%13,9 phút879899
17:0069,0%22,9 phút881903
18:0079,4%10,2 phút846876
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—137141
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—150158
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai83,1%12,5 phút1.4031.423
Thứ Ba85,5%8,9 phút1.2311.253
Thứ Tư84,6%7,8 phút1.2201.237
Thứ Năm83,5%9,7 phút1.3821.406
Thứ Sáu84,5%10,9 phút1.3831.418
Thứ Bảy82,3%15,7 phút1.0541.081
Chủ Nhật81,9%9,5 phút1.3641.388

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T189,1%6,2 phút740784
T286,8%4,8 phút742750
T383,5%9,6 phút854878
T481,0%12,4 phút828841
T580,1%13,9 phút895916
T677,7%18,7 phút867883
T781,1%12,5 phút880886
T881,9%14,0 phút430436
T985,0%6,5 phút412415
T1087,2%6,0 phút748750
T1184,7%8,7 phút812836
T1287,2%11,5 phút829831

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,1% 7.557
  • Trễ trên 15 phút 16,1% 1.480
  • Bị huỷ 1,8% 169
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Rick Husband Amarillo thải ra 63,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn31295,263,9
CO (Carbon monoxide)tấn519169201
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn30,59,66,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn13552,137,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn19,26,21,1
PM10 (Bụi)tấn20,46,61,1
Lead (Chì)kg12934,117,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn16.37116.455—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…