ICAO KLBL

Vùng Liberal Mid-America (LBL)

Sân bay vùng Liberal Mid-America phục vụ 2.036 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1104106▲ 1,9%
Tháng 29686▼ 10,4%
Tháng 31041040,0%
Tháng 4104102▼ 1,9%
Tháng 5102106▲ 3,9%
Tháng 6104102▼ 1,9%
Tháng 7102108▲ 5,9%
Tháng 8104––
Tháng 9102––
Tháng 10108–đang tích luỹ
Tháng 11106––
Tháng 12110––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)716714▼ 0,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3401.440▲ 7,5%
Tháng 21.1081.280▲ 15,5%
Tháng 31.4531.739▲ 19,7%
Tháng 41.3291.495▲ 12,5%
Tháng 51.8951.860▼ 1,8%
Tháng 61.5601.853▲ 18,8%
Tháng 71.9262.036▲ 5,7%
Tháng 81.622––
Tháng 91.485––
Tháng 101.598–đang tích luỹ
Tháng 111.614––
Tháng 121.730––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.61111.703▲ 10,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2005.300▲ 1,9%
Tháng 24.7144.300▼ 8,8%
Tháng 35.2005.2000,0%
Tháng 45.2005.100▼ 1,9%
Tháng 55.1005.300▲ 3,9%
Tháng 65.2005.100▼ 1,9%
Tháng 75.1005.400▲ 5,9%
Tháng 85.114––
Tháng 95.100––
Tháng 105.400–đang tích luỹ
Tháng 115.330––
Tháng 125.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.71435.7000,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 125,8%27,2%▲ 5,4%
Tháng 223,5%29,8%▲ 26,6%
Tháng 327,9%33,4%▲ 19,7%
Tháng 425,6%29,3%▲ 14,7%
Tháng 537,2%35,1%▼ 5,6%
Tháng 630,0%36,3%▲ 21,1%
Tháng 737,8%37,7%▼ 0,2%
Tháng 831,7%––
Tháng 929,1%––
Tháng 1029,6%–đang tích luỹ
Tháng 1130,3%––
Tháng 1231,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)29,7%32,7%▲ 10,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18 62 102 104 108 106 90 104 102 106 98 108
2025 104 96 104 104 102 104 102 104 102 108 106 110
2026 106 86 104 102 106 102 108
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Denver LBL–DEN → 2.260 450

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:004,1phút · 532 chuyến ghi nhận · 524 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,0phút11:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận1.130Sân bay vùng Liberal Mid-America

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
11:0091,0%4,1 phút524532
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5558
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:0074,3%22,0 phút506525
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—187188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—9698
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—180186
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—183184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—179188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—9398
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—182188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—104107
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9096
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—102106
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—100103
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—102106
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—102103
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—104107
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5153
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—98102
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 916
  • Trễ trên 15 phút 16,3% 184
  • Bị huỷ 2,7% 30
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Liberal Mid-America thải ra 4,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,79,34,4
CO (Carbon monoxide)tấn107114112
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,41,10,69
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,17,94,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,12,22,0
PM10 (Bụi)tấn2,62,62,5
Lead (Chì)kg88,782,6101
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1506.594—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…